Đơn vị: 1.000.000đ
  2022 2023 2024
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 1.905 17.394 31.302
a. Lãi bán các tài sản tài chính 255 2.437 14.634
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 1.646 14.953 16.665
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 4 4 2
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 71.814 127.950 77.423
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 88.075 83.905 88.760
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 34.519 27.076 28.359
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 0 3 8
1.8. Doanh thu tư vấn 100 31
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 694 553 602
1.11. Thu nhập hoạt động khác 23 18 17
Cộng doanh thu hoạt động 197.131 256.932 226.472
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 528 5.054 16.917
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 62 114 239
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 460 4.913 16.678
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL 6 27
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu 801
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 20 40 40
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 49.232 44.235 49.970
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 41
2.9. Chi phí tư vấn
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 506 582 723
2.12. Chi phí khác
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác
Cộng chi phí hoạt động 50.326 49.911 68.451
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 5 8 487
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 482 454 561
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
3.4. Doanh thu khác về đầu tư
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 487 462 1.048
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
4.2. Chi phí lãi vay 48.894 106.295 77.402
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
4.4. Chi phí đầu tư khác 5.866 445
Cộng chi phí tài chính 54.761 106.740 77.402
V. CHI BÁN HÀNG
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 54.253 48.992 67.574
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 38.278 51.750 14.093
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 0 35 30
8.2. Chi phí khác
Cộng kết quả hoạt động khác 0 35 30
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 38.278 51.786 14.123
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 37.092 41.745 14.136
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện 1.186 10.040 -13
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 7.715 10.468 2.913
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 7.029 8.460 2.915
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 686 2.008 -3
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 30.564 41.317 11.211
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 30.564 41.317 11.211
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý
Tổng thu nhập toàn diện
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)