Đơn vị: 1.000.000đ
  2021 2022 2023 2024
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 1.347.797 1.145.846 97.566 95.909
a. Lãi bán các tài sản tài chính 350.045 568.587 967 1.562
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 56.939 -59.832 15.398 41.966
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 940.813 637.092 81.201 52.381
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 8.716 12.369 31
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 538.368 443.112 31.696 33.480
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 21 25
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 763.715 396.470 39.740 30.971
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 149.111 35.297
1.8. Doanh thu tư vấn 3.246 4.220 3.490 944
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 543.873 500.097 29.579 7.041
1.11. Thu nhập hoạt động khác 743 885 176 2
Cộng doanh thu hoạt động 3.355.591 2.538.321 202.248 168.377
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 994.683 708.998 5.554 22.029
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 992.629 662.833 10.446 29.279
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 1.898 46.094 -4.891 -7.250
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL 156 71
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu 300.274 365.861 1.194 -1.544
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 185.721 275.033 363 7
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 564.545 387.010 123.517 101.863
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
2.9. Chi phí tư vấn 11.045 6.623 5.518 3.991
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 5.448 4.937 2.794 1.579
2.12. Chi phí khác 18 919
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác
Cộng chi phí hoạt động 2.061.733 1.749.382 138.941 127.924
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 0
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 4.999 9.505 11.765 2.510
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
3.4. Doanh thu khác về đầu tư
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 4.999 9.505 11.765 2.510
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
4.2. Chi phí lãi vay
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
4.4. Chi phí đầu tư khác
Cộng chi phí tài chính
V. CHI BÁN HÀNG 458.185 328.641 31.483 10.416
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 106.796 222.588 441.639 91.088
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 733.877 247.216 -398.051 -58.540
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 1 4.463 5.178 182
8.2. Chi phí khác 0 1.505 1.471 323
Cộng kết quả hoạt động khác 1 2.958 3.706 -140
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 733.878 250.174 -394.345 -58.681
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 678.837 356.100 -414.634 -107.897
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện 55.041 -105.926 20.289 49.216
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 146.087 101.744 3.576 9.795
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 134.699 116.014 510 5
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 11.388 -14.269 3.066 9.790
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 587.791 148.430 -397.921 -68.476
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 587.791 148.430 -397.921 -68.476
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý
Tổng thu nhập toàn diện
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)