単位: 1.000.000đ
  Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 126,129 214,796 60,626 76,295 67,940
a. Lãi bán các tài sản tài chính 100,337 160,209 26,127 60,506 57,730
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 3,497 43,527 21,795 2,832
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 22,296 11,060 12,704 12,957 10,209
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 2,095 4,792 3,686 4,489 6,239
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 1,762 2,765 4,128 3,540 3,400
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 2,838 6,709 4,429 4,144 2,273
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
1.8. Doanh thu tư vấn 280 144 63
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 574 464 377 369 357
1.11. Thu nhập hoạt động khác
Cộng doanh thu hoạt động 133,399 229,806 73,391 88,838 80,271
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 42,903 34,791 14,116 24,495 16,366
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 41,392 2,930 446 396 216
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 1,510 31,861 13,670 24,099 16,150
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 1,382 396 203 346 465
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 4,302 8,237 4,318 5,166 4,412
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
2.9. Chi phí tư vấn 952 987 1,037 939 1,025
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 837 790 822 535 600
2.12. Chi phí khác
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác
Cộng chi phí hoạt động 50,375 45,201 20,497 31,482 22,868
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 63 52 291 51 47
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
3.4. Doanh thu khác về đầu tư
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 63 52 291 51 47
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
4.2. Chi phí lãi vay 52,364 34,855 35,521 36,463 39,360
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
4.4. Chi phí đầu tư khác
Cộng chi phí tài chính 52,364 34,855 35,521 36,463 39,360
V. CHI BÁN HÀNG
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 6,796 8,237 8,508 8,024 7,986
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 23,928 141,566 9,156 12,920 10,105
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 618 0 42 4 138
8.2. Chi phí khác 723 1,381 1,028 231 2,691
Cộng kết quả hoạt động khác -105 -1,381 -986 -227 -2,552
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 23,822 140,185 8,170 12,693 7,553
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 21,836 128,519 46 33,960 23,703
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện 1,986 11,666 8,124 -21,267 -16,150
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 4,551 28,037 3,634 2,539 1,511
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 4,551 28,037 3,634 2,539 1,511
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 19,271 112,148 4,536 10,154 6,042
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 19,271 112,148 4,536 10,154 6,042
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý
Tổng thu nhập toàn diện
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)