単位: 1.000.000đ
  Q4 2024 Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 36,629 13,421 19,893 20,973 89,100
a. Lãi bán các tài sản tài chính 24,783 12,066 18,098 16,048 21,421
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 469 983 1,783 4,037 67,472
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 11,377 372 12 889 206
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 17,847 27,878 29,073 32,810 37,999
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 33,952 32,397 32,073 40,728 47,092
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 15,606 13,398 19,093 37,620 23,475
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 3,546 2,074 7,720 6,706 70
1.8. Doanh thu tư vấn 50 232 50 45
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá 0
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 1,464 1,349 1,329 1,402 1,359
1.11. Thu nhập hoạt động khác 105 99 113 127 207
Cộng doanh thu hoạt động 109,200 90,848 109,344 140,367 199,347
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 8,744 3,259 2,101 2,753 14,466
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 2,434 1,015 283 202 7,405
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 6,309 2,244 1,818 2,551 7,061
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu 1,880 1,526 2,145 2,120
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 3,969 2,067 5,003 3,764 3,515
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 10,536 8,716 12,443 23,008 14,900
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 3,288 1,812 2,476 1,060
2.9. Chi phí tư vấn
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 725 757 794 856 918
2.12. Chi phí khác 263 -279 -628 1,490 55
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác
Cộng chi phí hoạt động 29,405 17,858 24,334 32,931 35,973
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 1,470 208 266 364 1,188
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
3.4. Doanh thu khác về đầu tư 120
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 1,470 208 266 484 1,188
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
4.2. Chi phí lãi vay 23,260 22,430 24,334 29,209 38,402
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
4.4. Chi phí đầu tư khác
Cộng chi phí tài chính 23,260 22,430 24,334 29,209 38,402
V. CHI BÁN HÀNG
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 22,167 17,794 21,005 20,961 35,475
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 35,839 32,973 39,938 57,750 90,685
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 4 1 2 1 1
8.2. Chi phí khác 120 2 51
Cộng kết quả hoạt động khác -115 -1 -50 1 1
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 35,723 32,973 39,888 57,751 90,686
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 41,564 34,233 39,923 56,265 30,275
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện -5,840 -1,260 -35 1,486 60,411
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 8,879 7,051 6,867 11,279 19,929
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 9,226 7,051 8,197 11,279 6,479
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại -347 -1,330 13,450
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 26,844 25,922 33,021 46,472 70,757
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 26,844 25,922 33,021 46,472 70,757
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát 0
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN 10,678 14,177 15,240 41,701
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 0 41,701
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán 10,678 14,177 15,240
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý
Tổng thu nhập toàn diện 10,678 14,177 15,240 41,701
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu 10,678 14,177 15,240 41,701
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)