Đơn vị: 1.000.000đ
  Q4 2023 Q1 2024 Q2 2024 Q3 2024 Q4 2024
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 13.620 10.982 31.555 25.914 36.629
a. Lãi bán các tài sản tài chính 3.867 8.623 22.945 12.027 24.783
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 1.316 72 -2.711 7.769 469
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 8.437 2.286 11.321 6.118 11.377
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 14.694 13.821 12.114 11.638 17.847
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 22.100 26.992 30.481 30.823 33.952
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 16.922 21.828 27.827 16.575 15.606
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 1.845 1.495 2.229 2.344 3.546
1.8. Doanh thu tư vấn 182 50
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 1.472 998 1.034 1.086 1.464
1.11. Thu nhập hoạt động khác 122 109 115 115 105
Cộng doanh thu hoạt động 70.775 76.225 105.536 88.494 109.200
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 5.444 13.543 5.633 4.808 8.744
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 5.624 12.463 4.862 1.145 2.434
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ -180 1.080 771 3.663 6.309
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 284
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu 383 33 668 1.880
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 121 126 3.805 2.167 3.969
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 8.420 11.651 13.935 10.416 10.536
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 2.723 3.489 4.207 2.488 3.288
2.9. Chi phí tư vấn
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 662 558 605 674 725
2.12. Chi phí khác 2 1 651 2 263
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác
Cộng chi phí hoạt động 17.755 29.401 29.788 20.555 29.405
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 1.299 240 284 276 1.470
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
3.4. Doanh thu khác về đầu tư 1.065
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 2.365 240 284 276 1.470
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
4.2. Chi phí lãi vay 10.385 8.626 9.230 15.607 23.260
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
4.4. Chi phí đầu tư khác
Cộng chi phí tài chính 10.385 8.626 9.230 15.607 23.260
V. CHI BÁN HÀNG
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 21.185 17.397 16.812 17.560 22.167
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 23.815 21.043 49.990 35.048 35.839
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 4 0 0 5 4
8.2. Chi phí khác 54 30 87 1.922 120
Cộng kết quả hoạt động khác -50 -30 -87 -1.917 -115
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 23.765 21.013 49.903 33.131 35.723
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 22.268 22.021 53.385 29.025 41.564
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện 1.496 -1.008 -3.482 4.106 -5.840
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 4.559 4.335 10.100 6.189 8.879
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 4.227 4.335 10.998 6.189 9.226
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 332 -898 -347
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 19.206 16.678 39.803 26.942 26.844
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 19.206 16.678 39.803 26.942 26.844
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN 13.746 9.869 7.773 13.038 10.678
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 13.746
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán 9.869 7.773 13.038 10.678
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý
Tổng thu nhập toàn diện 13.746 9.869 7.773 13.038 10.678
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu 13.746 9.869 7.773 13.038 10.678
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)