Unit: 1.000.000đ
  Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 19,893 20,973 89,100 37,018 212,917
a. Lãi bán các tài sản tài chính 18,098 16,048 21,421 16,520 70,354
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 1,783 4,037 67,472 16,448 141,053
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 12 889 206 4,050 1,510
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 29,073 32,810 37,999 38,750 24,844
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 32,073 40,728 47,092 39,068 37,414
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 19,093 37,620 23,475 25,427 18,937
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 7,720 6,706 70
1.8. Doanh thu tư vấn 50 45 45 360
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá 0
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 1,329 1,402 1,359 1,498 1,401
1.11. Thu nhập hoạt động khác 113 127 207 5,424 140
Cộng doanh thu hoạt động 109,344 140,367 199,347 147,230 296,013
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 2,101 2,753 14,466 28,090 20,383
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 283 202 7,405 749 2,917
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 1,818 2,551 7,061 27,341 17,466
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu 2,145 1,488 2,120 2,679 1,436
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 5,003 3,764 3,515 1,804 2,612
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 12,443 23,008 14,900 17,384 14,385
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 2,476 1,060
2.9. Chi phí tư vấn
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 794 856 918 906 946
2.12. Chi phí khác -628 1 55 1 78
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác
Cộng chi phí hoạt động 24,334 32,931 35,973 50,864 39,840
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 266 364 1,188 378 437
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
3.4. Doanh thu khác về đầu tư 120 87
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 266 484 1,188 465 437
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
4.2. Chi phí lãi vay 24,334 29,209 38,402 45,574 36,614
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
4.4. Chi phí đầu tư khác
Cộng chi phí tài chính 24,334 29,209 38,402 45,574 36,614
V. CHI BÁN HÀNG
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 21,005 20,961 35,475 20,984 24,210
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 39,938 57,750 90,685 30,273 195,786
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 2 1 1 2 1
8.2. Chi phí khác 51 413 43
Cộng kết quả hoạt động khác -50 1 1 -410 -42
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 39,888 57,751 90,686 29,863 195,744
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 39,923 56,265 30,275 40,755 72,158
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện -35 1,486 60,411 -10,893 123,587
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 6,867 11,279 19,929 8,448 36,998
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 8,197 11,279 6,479 8,448 14,459
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại -1,330 13,450 22,539
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 33,021 46,472 70,757 21,415 158,746
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 33,021 46,472 70,757 21,415 158,746
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát 0
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN 1,062 41,701
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán 1,062 41,701
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý
Tổng thu nhập toàn diện 1,062 41,701
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu 1,062 41,701
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)