Đơn vị: 1.000.000đ
  Q2 2024 Q3 2024 Q4 2024 Q1 2025 Q2 2025
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 31.555 25.914 36.629 13.421 19.893
a. Lãi bán các tài sản tài chính 22.945 12.027 24.783 12.066 18.098
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ -2.711 7.769 469 983 1.783
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 11.321 6.118 11.377 372 12
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 12.114 11.638 17.847 27.878 29.073
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 30.481 30.823 33.952 32.397 32.073
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 27.827 16.575 15.606 13.398 19.093
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 2.229 2.344 3.546 2.074 7.720
1.8. Doanh thu tư vấn 182 50 232 50
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá 0
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 1.034 1.086 1.464 1.349 1.329
1.11. Thu nhập hoạt động khác 115 115 105 99 113
Cộng doanh thu hoạt động 105.536 88.494 109.200 90.848 109.344
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 5.633 4.808 8.744 3.259 2.101
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 4.862 1.145 2.434 1.015 283
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 771 3.663 6.309 2.244 1.818
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 284
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu 668 1.880 1.526 2.145
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 3.805 2.167 3.969 2.067 5.003
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 13.935 10.416 10.536 8.716 12.443
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 4.207 2.488 3.288 1.812 2.476
2.9. Chi phí tư vấn
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 605 674 725 757 794
2.12. Chi phí khác 651 2 263 -279 -628
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác
Cộng chi phí hoạt động 29.788 20.555 29.405 17.858 24.334
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 284 276 1.470 208 266
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
3.4. Doanh thu khác về đầu tư
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 284 276 1.470 208 266
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
4.2. Chi phí lãi vay 9.230 15.607 23.260 22.430 24.334
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
4.4. Chi phí đầu tư khác
Cộng chi phí tài chính 9.230 15.607 23.260 22.430 24.334
V. CHI BÁN HÀNG
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 16.812 17.560 22.167 17.794 21.005
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 49.990 35.048 35.839 32.973 39.938
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 0 5 4 1 2
8.2. Chi phí khác 87 1.922 120 2 51
Cộng kết quả hoạt động khác -87 -1.917 -115 -1 -50
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 49.903 33.131 35.723 32.973 39.888
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 53.385 29.025 41.564 34.233 39.923
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện -3.482 4.106 -5.840 -1.260 -35
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 10.100 6.189 8.879 7.051 6.867
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 10.998 6.189 9.226 7.051 8.197
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại -898 -347 -1.330
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 39.803 26.942 26.844 25.922 33.021
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 39.803 26.942 26.844 25.922 33.021
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN 7.773 13.038 10.678 14.177 15.240
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán 7.773 13.038 10.678 14.177 15.240
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý
Tổng thu nhập toàn diện 7.773 13.038 10.678 14.177 15.240
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu 7.773 13.038 10.678 14.177 15.240
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)