Đơn vị: 1.000.000đ
  Q2 2024 Q3 2024 Q4 2024 Q1 2025 Q2 2025
I. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
1. Lợi nhuận trước Thuế Thu nhập doanh nghiệp 49.903 33.131 35.723 32.973 39.888
2. Điều chỉnh cho các khoản: 8.888 1.130 272 -2.495 -3.060
- Khấu hao TSCĐ 1.282 1.280 1.358 1.279 1.067
- Các khoản dự phòng 1.318 0 2.140 -380 -630
(- Lãi) hoặc (+ lỗ) chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
- Chi phí phải trả, chi phí trả trước 9.230 15.607 23.260 24.055 26.479
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư (đầu tư công ty con, liên doanh, liên kết) -23.648 -11.919 -19.320 -16.150 -41.275
- Dự thu tiền lãi 10.356 -3.838 -7.166 -11.299 11.299
- Các khoản điều chỉnh khác 10.351
3. Tăng các chi phí phi tiền tệ 771 3.663 6.309 2.244 1.818
- Lỗ đánh giá giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh 771 3.663 6.309 2.244 1.818
- Lỗ đánh giá giá trị các công nợ tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh
- Lỗ đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh 0
- Lỗ từ thanh lý các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Suy giảm giá trị của các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Lỗ đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh cho mục đích phòng ngừa rủi ro
- Lỗ từ thanh lý tài sản cố định
- Suy giảm giá trị của các tài sản cố định
- Lỗ từ thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con và công ty liên doanh, liên kết
4. Giảm các doanh thu phi tiền tệ 2.711 -7.769 -469 -983 -1.783
- Lãi đánh giá giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh 2.711 -7.769 -469 -983 -1.783
- Lãi đánh giá giá trị các công nợ tài chính thông qua kết quả kinh doanh
- Lãi từ thanh lý các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Hoàn nhập suy giảm giá trị của các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Lãi đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh cho mục đích phòng ngừa
- Lãi từ thanh lý các khoản cho vay và phải thu
- Hoàn nhập chi phí dự phòng
- Lãi từ thanh lý tài sản cố định, BĐSĐT
- Lãi từ thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con và công ty liên doanh, liên kết
5. Thay đổi tài sản và nợ phải trả hoạt động -243.579 -723.689 -17.009 -132.831 -161.617
- Tăng (giảm) tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi lỗ -452.165 -109.637 -271.078 976.970 -48.615
- Tăng (giảm) các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 189.044 -361.723 34.819 -844.538 -317.267
- Tăng (giảm) các khoản cho vay 20.253 -248.605 216.569 -264.025 202.613
- Tăng (giảm) tài sản tài chính sẵn sàng để bán 0
- Tăng (giảm) các tài sản khác -712 -3.724 2.681 -1.239 1.652
- Tăng (giảm) các khoản phải thu 0
- Tăng (giảm) vay và nợ thuê tài sản tài chính
- Tăng (giảm) vay tài sản tài chính
- Tăng (giảm) Trái phiếu chuyển đổi - Cấu phần nợ
- Tăng (giảm) Trái phiếu phát hành
- Tăng (giảm) vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
6. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động 74.057 -63.898 -26.429 -64.826 -33.320
(-) Tăng, (+) giảm phải thu bán các tài sản tài chính
(-) Tăng, (+) giảm phải thu tiền lãi các tài sản tài chính -5.419 565 -16.006 -5.468 -4.937
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu các dịch vụ CTCK cung cấp 538 -149 13.585 386 492
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu về lỗi giao dịch chứng khoán 0
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu khác 46.686 -27 -797 75 -3.407
(+) Tăng, (-) giảm phải trả cho người bán 633 -740 65 93 -162
(+) Tăng, (-) giảm phải trả Tổ chức phát hành chứng khoán
(+) Tăng, (-) giảm thuế và các khoản phải nộp Nhà nước -633 -1.270 4.446 -2.597 354
(+) Tăng, (-) giảm phải trả, phải nộp khác 42.498 -44.575 782 2.785 -1.671
(+) Tăng, (-) giảm Thuế TNDN CTCK đã nộp -1.500 -3.500 0 -24.842 -2.000
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 231 495 323 2.303
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh -8.976 -14.697 -28.826 -35.258 -24.293
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh -107.249 -757.432 -1.602 -165.919 -158.074
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác -236 -91 -1.878
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác 5 2
3. Tiền chi đầu tư vốn vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác
4. Tiền thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác
5.Tiền thu về cổ tức và lợi nhuận được chia 15.476 11.518 32.740 16.150 41.275
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 15.240 11.432 30.865 16.150 41.275
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền chi trả vốn góp cho chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu quỹ
3. Tiền vay gốc 6.573.304 7.440.940 7.117.762 7.293.509 10.745.353
3.1. Tiền vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
3.2. Tiền vay khác 6.573.304 7.440.940 7.117.762 7.293.509 10.745.353
4. Tiền chi trả nợ gốc vay -6.350.546 -6.926.417 -7.054.546 -7.172.962 -10.573.285
4.1. Tiền chi trả gốc vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
4.2. Tiền chi trả nợ gốc vay tài sản tài chính
4.3. Tiền chi trả gốc nợ vay khác -6.350.546 -6.926.417 -7.054.546 -7.172.962 -10.573.285
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 222.758 514.523 63.216 120.546 172.068
IV. Tăng/giảm tiền thuần trong kỳ 130.749 -231.477 92.479 -29.223 55.269
V. Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ 112.485 243.234 11.757 104.237 75.014
Tiền gửi ngân hàng đầu kỳ 112.485 243.234 11.757 104.237 75.014
- Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK 112.485 243.234 11.757 104.237
Các khoản tương đương tiền
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
VI. Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ 243.234 11.757 104.237 75.014 130.283
Tiền gửi ngân hàng cuối kỳ 243.234 11.757 104.237 75.014 130.283
- Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK 243.234 11.757 104.237 75.014
Các khoản tương đương tiền
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ