単位: 1.000.000đ
  Q4 2024 Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025
I. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
1. Lợi nhuận trước Thuế Thu nhập doanh nghiệp 54,320 40,352 13,444 86,074 36,478
2. Điều chỉnh cho các khoản: -22,773 1,356 -12,671 9,912 3,488
- Khấu hao TSCĐ 5,906 4,109 4,999 4,074 6,944
- Các khoản dự phòng -28,680 -2,753 -11,111 -722 -3,456
(- Lãi) hoặc (+ lỗ) chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
- Chi phí phải trả, chi phí trả trước 11,054 -11,054
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư (đầu tư công ty con, liên doanh, liên kết) -1,300 1,300
- Dự thu tiền lãi -16,314 16,314
- Các khoản điều chỉnh khác 0
3. Tăng các chi phí phi tiền tệ 2,137 19,996 10,736 3,283 -4,981
- Lỗ đánh giá giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh 2,137 19,996 10,736 3,283
- Lỗ đánh giá giá trị các công nợ tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh
- Lỗ đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh
- Lỗ từ thanh lý các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Suy giảm giá trị của các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Lỗ đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh cho mục đích phòng ngừa rủi ro
- Lỗ từ thanh lý tài sản cố định
- Suy giảm giá trị của các tài sản cố định
- Lỗ từ thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con và công ty liên doanh, liên kết
4. Giảm các doanh thu phi tiền tệ 810 20,483 14,884 6,534 114
- Lãi đánh giá giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh 810 20,483 14,884 6,534 114
- Lãi đánh giá giá trị các công nợ tài chính thông qua kết quả kinh doanh
- Lãi từ thanh lý các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Hoàn nhập suy giảm giá trị của các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Lãi đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh cho mục đích phòng ngừa
- Lãi từ thanh lý các khoản cho vay và phải thu
- Hoàn nhập chi phí dự phòng
- Lãi từ thanh lý tài sản cố định, BĐSĐT
- Lãi từ thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con và công ty liên doanh, liên kết
5. Thay đổi tài sản và nợ phải trả hoạt động 62,410 234,013 27,897 -1,035,031 -563,584
- Tăng (giảm) tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi lỗ -192,961 20,662 181,127 -44,105 163,237
- Tăng (giảm) các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 326,585 26,158 -210,000 -665,008 -56,535
- Tăng (giảm) các khoản cho vay -95,055 -115,398 56,888 -323,081 -365,301
- Tăng (giảm) tài sản tài chính sẵn sàng để bán 23,353 303,117 -458 -3,003 -305,278
- Tăng (giảm) các tài sản khác 488 -525 340 166 293
- Tăng (giảm) các khoản phải thu
- Tăng (giảm) vay và nợ thuê tài sản tài chính
- Tăng (giảm) vay tài sản tài chính
- Tăng (giảm) Trái phiếu chuyển đổi - Cấu phần nợ
- Tăng (giảm) Trái phiếu phát hành
- Tăng (giảm) vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
6. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động -125,204 -74,448 -55,126 49,253 61,146
(-) Tăng, (+) giảm phải thu bán các tài sản tài chính
(-) Tăng, (+) giảm phải thu tiền lãi các tài sản tài chính 2,696 -1,450 20,958 -32,268 -3,099
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu các dịch vụ CTCK cung cấp 9,715 7,818 9,966 165 -854
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu về lỗi giao dịch chứng khoán
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu khác -7,286 -1,732 6,035 2,248 1,754
(+) Tăng, (-) giảm phải trả cho người bán 5,398 -6,114 2,970 -2,970 2,084
(+) Tăng, (-) giảm phải trả Tổ chức phát hành chứng khoán
(+) Tăng, (-) giảm thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 41,004 -52,661 4,226 6,999 37,804
(+) Tăng, (-) giảm phải trả, phải nộp khác -152,589 6,973 -2,723 -2,227 20,401
(+) Tăng, (-) giảm Thuế TNDN CTCK đã nộp -11,218 -7,860 -10,232 -8,931 -7,438
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh -6,841 5,639 866 6,132 -1,539
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh -6,082 -25,060 -87,193 80,104 12,032
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh -28,300 241,753 -837 -879,976 -467,339
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác 1,951 -110 -20,793 -1,226 -2,119
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác
3. Tiền chi đầu tư vốn vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác
4. Tiền thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác
5.Tiền thu về cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 1,951 -110 -20,793 -1,226 -2,119
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền chi trả vốn góp cho chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu quỹ
3. Tiền vay gốc 490,000 510,000 408,000 1,178,000 1,661,181
3.1. Tiền vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
3.2. Tiền vay khác 490,000 510,000 408,000 1,178,000 1,661,181
4. Tiền chi trả nợ gốc vay -398,958 -1,070,600 -322,000 -298,000 -1,243,181
4.1. Tiền chi trả gốc vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
4.2. Tiền chi trả nợ gốc vay tài sản tài chính
4.3. Tiền chi trả gốc nợ vay khác -398,958 -1,070,600 -322,000 -298,000 -1,243,181
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 91,042 -560,600 86,000 880,000 418,000
IV. Tăng/giảm tiền thuần trong kỳ 64,694 -318,957 64,370 -1,202 -51,457
V. Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ 209,211 453,905 134,949 199,319 198,117
Tiền gửi ngân hàng đầu kỳ 29,211 13,905 9,949 29,319 8,117
- Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK 29,211 13,905 9,949
Các khoản tương đương tiền 180,000 440,000 125,000 170,000 190,000
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
VI. Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ 273,905 134,949 199,319 198,117 146,660
Tiền gửi ngân hàng cuối kỳ 13,905 9,949 29,319 8,117 21,660
- Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK 13,905 9,949
Các khoản tương đương tiền 260,000 125,000 170,000 190,000 125,000
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ