単位: 1.000.000đ
  2022 2023 2024 2025 2026
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 103,711 192,975 27,749 155,344 21,201
a. Lãi bán các tài sản tài chính 93,539 70,920 27,749 28,108 1,393
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 10,172 122,055 0 127,191 19,802
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 45 6
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 15,905 43,230 23,755 95,693 38,039
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 20,631 15,673 19,394 79,981 22,446
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 0
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 23,722 6,019 23,429 5,519 2,837
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 3,320 3,490 12,917 7,863
1.8. Doanh thu tư vấn 11,836 1,799 3,186
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá 843 345
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 1,136 947 848 1,410 106
1.11. Thu nhập hoạt động khác 4,226 539 4,744 182 0
Cộng doanh thu hoạt động 184,488 264,672 116,022 346,834 84,975
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 379,340 70,457 205,219 124,971 17,317
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 172,931 70,457 43,656 124,963 470
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 206,409 0 161,563 0 16,846
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL 0 0 8
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu 0 17
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 0 0 5,231 325
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 10,369 4,247 5,289 16,348 4,018
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 0 898 6,412
2.9. Chi phí tư vấn 0 573
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác 1,123 456
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 487 1,703 6,521 1,266 567
2.12. Chi phí khác -17
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác
Cộng chi phí hoạt động 390,195 77,878 217,029 155,368 22,666
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 7,197
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 7,456 40 117 274 264
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
3.4. Doanh thu khác về đầu tư 123
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 7,579 40 117 274 7,461
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 37,883 6,903
4.2. Chi phí lãi vay 13,254 5,046 18,495 93,383 47,638
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
4.4. Chi phí đầu tư khác 49 102
Cộng chi phí tài chính 13,254 5,046 18,495 131,314 54,643
V. CHI BÁN HÀNG
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 16,211 14,066 26,511 40,443 12,162
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG -227,593 167,722 -145,897 19,983 2,965
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 429 244 968 18,638 3,530
8.2. Chi phí khác 2,306 306 888 2,191 4
Cộng kết quả hoạt động khác -1,877 -61 80 16,447 3,526
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ -229,471 167,661 -145,816 36,430 6,491
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện -33,233 45,606 15,746 -86,214 -1,779
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện -196,238 122,055 -161,563 122,644 8,270
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN -39,248 27,422 -15,331 30,968
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 3,011 3,149
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại -39,248 24,411 -18,480 30,968
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN -190,223 140,239 -130,486 5,461 6,491
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu -190,223 140,239 -130,486 6,491
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý
Tổng thu nhập toàn diện
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)