単位: 1.000.000đ
  Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026 Q3 2026
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 91,443 6,408 8,569 25,005 4,845
a. Lãi bán các tài sản tài chính 0 3,390
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 91,003 5,859 7,469 24,286 965
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 440 550 1,100 719 490
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 752 818 485 1,122 -179
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 2,765 3,939 3,764 3,445 3,653
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 0
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro 0
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 3,571 2,025 2,271 1,993 1,258
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 0
1.8. Doanh thu tư vấn 900 160 0 0
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá 0
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 203 160 170 256 164
1.11. Thu nhập hoạt động khác 0
Cộng doanh thu hoạt động 98,734 14,250 15,419 31,820 9,742
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 37,094 58,401 47,100 23,632 55,940
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 0 0
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 37,094 58,401 47,100 23,632 55,940
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL 0
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 0
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu -35 150
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 0
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro 0
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 0
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 2,105 1,351 1,497 1,403 1,122
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 0
2.9. Chi phí tư vấn 0 0
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác 0
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 287 272 283 239 240
2.12. Chi phí khác 0
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác 0
Cộng chi phí hoạt động 39,486 59,989 48,880 25,423 57,302
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 0
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 9 7 8 11 28
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh 0
3.4. Doanh thu khác về đầu tư 776 0
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 9 783 8 11 28
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 0
4.2. Chi phí lãi vay 0
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh 0
4.4. Chi phí đầu tư khác 0 0
Cộng chi phí tài chính 0
V. CHI BÁN HÀNG 0
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 4,287 6,850 4,108 -46,899 5,926
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 54,970 -51,807 -37,560 53,307 -53,458
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 2 1 1 1 1
8.2. Chi phí khác 521 23 7 2
Cộng kết quả hoạt động khác -519 -22 -7 -1 1
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 54,451 -51,829 -37,567 53,306 -53,457
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 542 713 2,064 52,652 1,519
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện 53,909 -52,542 -39,631 654 -54,975
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 10,931 -10,465 -7,732 150 -10,789
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 150 43 194 19 206
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 10,782 -10,508 -7,926 131 -10,995
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 43,520 -41,364 -29,835 53,156 -42,667
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 43,520 -41,364 -29,835 53,156 -42,667
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %) 0
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát 0
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN 0
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán 0
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh 0
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh 0
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài 0
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia 0
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh 0
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý 0
Tổng thu nhập toàn diện 0
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu 0
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát 0
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)