Đơn vị: 1.000.000đ
  Q4 2023 Q1 2024 Q2 2024 Q3 2024 Q4 2024
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 19.726 16.823 148.275 34.495 11.345
a. Lãi bán các tài sản tài chính 3.983 7.354 418 998
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 19.726 12.766 140.921 34.077 10.247
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 75 100
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 1.023 410 355 442 880
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 3.524 3.400 4.318 4.207 4.055
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 1.979 2.087 1.947 1.628 1.221
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
1.8. Doanh thu tư vấn 1.123 1.030 100 310 5
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 199 187 176 212 181
1.11. Thu nhập hoạt động khác
Cộng doanh thu hoạt động 27.573 23.937 155.172 41.294 17.687
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 21.978 11.459 113.553 17.718 75.197
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 153 258 1.424 5.179
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 21.978 11.306 113.295 16.294 70.017
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu 147 351 222
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 1.581 1.714 1.640 1.451 1.270
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
2.9. Chi phí tư vấn
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 286 262 263 269 268
2.12. Chi phí khác 2 1
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác
Cộng chi phí hoạt động 23.994 13.435 115.807 19.439 76.956
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 34 12 15 31 12
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
3.4. Doanh thu khác về đầu tư 771 1.024
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 805 12 15 31 1.036
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
4.2. Chi phí lãi vay 141 17 259 17 262
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
4.4. Chi phí đầu tư khác
Cộng chi phí tài chính 141 17 259 17 262
V. CHI BÁN HÀNG -18.750
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 8.604 1.249 5.195 4.212
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG -4.361 9.248 33.926 17.658 -39.746
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 2 1 1 1 2
8.2. Chi phí khác 0 108 413
Cộng kết quả hoạt động khác 2 1 -107 1 -411
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ -4.360 9.249 33.819 17.659 -40.157
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện -2.108 7.789 6.193 -124 19.613
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện -2.252 1.459 27.625 17.782 -59.770
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN -782 1.123 6.785 3.556 -12.735
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành -332 831 1.260 3.556 -781
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại -450 292 5.525 -11.954
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN -3.578 8.126 27.033 14.102 -27.422
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu -3.578 8.126 27.033 14.102 -27.422
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý
Tổng thu nhập toàn diện
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)