単位: 1.000.000đ
  2021 2022 2023 2024 2025
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 635,039 443,632 533,828 391,768 1,170,380
a. Lãi bán các tài sản tài chính 190,352 88,140 273,004 162,405 607,056
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 378,093 236,905 206,885 206,656 543,993
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 66,595 118,587 53,939 22,707 19,331
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 73,832 88,502 162,033 119,525 179,954
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 145,285 189,174 253,382 319,638 434,203
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 15,658 14,000 72,375 64,880 79,862
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro 0
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 148,857 101,743 100,344 105,190 180,787
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 3,018 9,206 2,322 1,120 3,203
1.8. Doanh thu tư vấn 5,167 6,809 5,534 8,865 21,894
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá 0
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 36,558 18,041 13,946 12,989 12,794
1.11. Thu nhập hoạt động khác 1,139 1,048 468 8,271 12,765
Cộng doanh thu hoạt động 1,064,553 872,155 1,144,231 1,032,247 2,095,842
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 216,065 382,826 321,928 249,612 643,670
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 14,683 14,102 6,992 28,550 45,703
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 200,079 368,039 314,907 220,988 597,942
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL 1,303 685 29 74 25
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 0
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu -2,700 15,690 -15,690 0
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 0 1,240
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro 0
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 7,072 6,162 10,645 13,189 30,061
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 91,361 66,318 78,230 75,989 135,905
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 0
2.9. Chi phí tư vấn 10,088 7,497 10,946 12,802 14,093
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác 0
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 26,539 13,204 16,750 19,977 24,233
2.12. Chi phí khác 305 262 -421 96 77
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác 0
Cộng chi phí hoạt động 348,730 476,268 453,767 355,976 849,278
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 0 54
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 2,240 2,714 3,378 2,411 2,208
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh 0
3.4. Doanh thu khác về đầu tư 0 1,173 1,370 1,394 355
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 2,240 3,886 4,748 3,806 2,617
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 0 0
4.2. Chi phí lãi vay 129,080 189,729 307,078 251,315 374,202
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh 0 12,223 0
4.4. Chi phí đầu tư khác 25,904 29,320 34,716 5,029 332
Cộng chi phí tài chính 154,984 231,271 341,794 256,344 374,534
V. CHI BÁN HÀNG 0
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 81,976 89,790 123,434 138,619 160,468
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 481,103 78,712 229,984 285,114 714,179
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 853 92 952 2,792 689
8.2. Chi phí khác 0 10 64 514 215
Cộng kết quả hoạt động khác 853 82 888 2,277 474
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 481,957 78,794 230,872 287,392 714,653
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 303,943 209,928 338,893 301,723 768,602
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện 178,014 -131,133 -108,021 -14,332 -53,949
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 95,453 7,726 43,471 56,305 137,281
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 59,850 33,953 65,294 59,171 151,769
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 35,603 -26,227 -21,823 -2,866 -14,488
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 386,504 71,068 187,401 231,087 577,372
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 386,504 71,068 187,401 231,087 577,372
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %) 0
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát 0
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN 0 -11,147 11,147 0 49,774
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 0 0
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán 0 -13,934 13,934 0 49,774
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh 0 0
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh 0 0
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài 0
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia 0
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh 0 2,787 -2,787 0
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý 0 0
Tổng thu nhập toàn diện 0 -11,147 11,147 0 49,774
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu 0 -11,147 11,147 0 49,774
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát 0
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)