単位: 1.000.000đ
  2021 2022 2023 2024 2025
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 20,592 45,354 148,026 179,127 263,177
a. Lãi bán các tài sản tài chính 1,020 14,344 16,651 28,532 99,479
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 19,154 11,905 24,925 99,460 51,512
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 417 19,105 106,450 51,135 112,186
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 21,487 46,937 17,907 9,980 18,717
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 6,177 47,640 135,357 197,292 253,429
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 0 0
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 7,073 25,931 103,914 103,975 113,783
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 100
1.8. Doanh thu tư vấn 200 100 30,808 9,343 19,489
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 224 796 2,224 3,143 3,707
1.11. Thu nhập hoạt động khác 2 212 248 22,705
Cộng doanh thu hoạt động 55,752 166,860 438,447 503,109 695,007
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 2,797 11,771 1,381 34,783 27,724
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 2,781 337 658 4,096 820
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 0 11,428 616 29,827 25,261
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL 16 6 107 860 1,643
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 0
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu -2,441 1,150 33,065 34 -15
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 1 34 1
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 7,099 31,621 102,964 121,231 117,489
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 5,439 5,679 1,076 401
2.9. Chi phí tư vấn 314 5,762 5,010 1,675
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 145 668 2,495 3,354 3,938
2.12. Chi phí khác 0 0
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác
Cộng chi phí hoạt động 7,916 50,683 151,347 165,488 151,210
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 528
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 390 644 2,315 1,978 4,030
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
3.4. Doanh thu khác về đầu tư
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 390 644 2,315 2,506 4,030
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
4.2. Chi phí lãi vay 5,019 42,154 100,847 71,933 150,450
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
4.4. Chi phí đầu tư khác
Cộng chi phí tài chính 5,019 42,154 100,847 71,933 150,450
V. CHI BÁN HÀNG
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 12,027 32,110 38,402 47,496 52,658
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 31,181 42,557 150,166 220,698 344,720
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 0 27 0 53 21
8.2. Chi phí khác 7 188 0 66 713
Cộng kết quả hoạt động khác -7 -161 0 -13 -693
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 31,174 42,396 150,166 220,685 344,027
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 31,174 0
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 6,322 8,949 30,249 43,865 68,832
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 2,962 12,308 29,116 42,648 64,058
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 3,360 -3,360 1,133 1,217 4,774
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 24,852 33,447 119,917 176,820 275,195
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 24,852 33,447 119,917 176,820 275,195
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý
Tổng thu nhập toàn diện
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)