Unit: 1.000.000đ
  Q4 2024 Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025
I. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
1. Lợi nhuận trước Thuế Thu nhập doanh nghiệp 16,550 17,863 -8,813 2,096 6,673
2. Điều chỉnh cho các khoản: 13,060 24,093 2,851 13,768 10,159
- Khấu hao TSCĐ 1,530 1,551 1,469 1,506 1,284
- Các khoản dự phòng 1,700 14,786 -6,540 5,202 2,299
(- Lãi) hoặc (+ lỗ) chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
- Chi phí phải trả, chi phí trả trước 9,949 9,058 7,988 7,219 7,590
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư (đầu tư công ty con, liên doanh, liên kết) -118 -1,302 -65 -158 -1,014
- Dự thu tiền lãi
- Các khoản điều chỉnh khác
3. Tăng các chi phí phi tiền tệ 35,320 33,570 17,319 44,377 27,576
- Lỗ đánh giá giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh 35,320 33,570 17,319 44,377 27,576
- Lỗ đánh giá giá trị các công nợ tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh
- Lỗ đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh
- Lỗ từ thanh lý các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Suy giảm giá trị của các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Lỗ đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh cho mục đích phòng ngừa rủi ro
- Lỗ từ thanh lý tài sản cố định
- Suy giảm giá trị của các tài sản cố định
- Lỗ từ thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con và công ty liên doanh, liên kết
4. Giảm các doanh thu phi tiền tệ -55,524 -71,013 -12,817 -72,482 -57,033
- Lãi đánh giá giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh -55,524 -71,013 -12,817 -72,482 -57,033
- Lãi đánh giá giá trị các công nợ tài chính thông qua kết quả kinh doanh 0
- Lãi từ thanh lý các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Hoàn nhập suy giảm giá trị của các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Lãi đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh cho mục đích phòng ngừa
- Lãi từ thanh lý các khoản cho vay và phải thu
- Hoàn nhập chi phí dự phòng
- Lãi từ thanh lý tài sản cố định, BĐSĐT
- Lãi từ thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con và công ty liên doanh, liên kết
5. Thay đổi tài sản và nợ phải trả hoạt động 312,837 54,938 110,065 14,549 -55,975
- Tăng (giảm) tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi lỗ 247,615 26,258 54,769 27,236 -106,165
- Tăng (giảm) các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
- Tăng (giảm) các khoản cho vay 61,320 25,023 55,754 -10,248 47,872
- Tăng (giảm) tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Tăng (giảm) các tài sản khác 3,902 3,657 -458 -2,439 2,319
- Tăng (giảm) các khoản phải thu
- Tăng (giảm) vay và nợ thuê tài sản tài chính
- Tăng (giảm) vay tài sản tài chính
- Tăng (giảm) Trái phiếu chuyển đổi - Cấu phần nợ
- Tăng (giảm) Trái phiếu phát hành
- Tăng (giảm) vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
6. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động -282,223 -29,426 -19,066 -7,325 133,772
(-) Tăng, (+) giảm phải thu bán các tài sản tài chính -281,159 -8,558 -12,413 -909 111,040
(-) Tăng, (+) giảm phải thu tiền lãi các tài sản tài chính 41,435 0 -83 83 0
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu các dịch vụ CTCK cung cấp -254 -143 1,512 -22 -373
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu về lỗi giao dịch chứng khoán
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu khác -57 -11 -78 139 -1,672
(+) Tăng, (-) giảm phải trả cho người bán -49,816 2,380 -2,500 -155 30,935
(+) Tăng, (-) giảm phải trả Tổ chức phát hành chứng khoán
(+) Tăng, (-) giảm thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 797 -640 -18 -578 -246
(+) Tăng, (-) giảm phải trả, phải nộp khác 5,502 340 -379 -121 0
(+) Tăng, (-) giảm Thuế TNDN CTCK đã nộp
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 6,744 939 494 37 2,537
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh -5,415 -23,734 -5,602 -5,799 -8,448
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 40,021 30,025 89,539 -5,016 65,173
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác -2,796 -34 -244 -2,638
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác 787 13 56
3. Tiền chi đầu tư vốn vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác
4. Tiền thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác
5.Tiền thu về cổ tức và lợi nhuận được chia 118 1,302 108 146 960
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư -2,678 1,268 652 158 -1,623
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền chi trả vốn góp cho chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu quỹ
3. Tiền vay gốc 98,732 525,188 424,201 301,674 -12,399
3.1. Tiền vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
3.2. Tiền vay khác 98,732 525,188 424,201 301,674 -12,399
4. Tiền chi trả nợ gốc vay -111,296 -581,759 -499,600 -306,891 -1,319
4.1. Tiền chi trả gốc vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
4.2. Tiền chi trả nợ gốc vay tài sản tài chính
4.3. Tiền chi trả gốc nợ vay khác -111,296 -581,759 -499,600 -306,891 -1,319
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính -12,564 -56,572 -75,399 -5,217 -13,718
IV. Tăng/giảm tiền thuần trong kỳ 24,779 -25,279 14,792 -10,075 49,832
V. Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ 84,175 108,953 83,675 98,466 83,699
Tiền gửi ngân hàng đầu kỳ 84,175 108,953 83,675 58,466 83,699
- Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK 84,175 108,953 0
Các khoản tương đương tiền 40,000
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
VI. Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ 108,953 83,675 98,466 83,699 138,224
Tiền gửi ngân hàng cuối kỳ 108,953 83,675 58,466 83,699 138,224
- Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK 108,953 83,675 138,224
Các khoản tương đương tiền 40,000
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ