単位: 1.000.000đ
  Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 88,085 -9,314 -5,796 84,784 118,324
a. Lãi bán các tài sản tài chính 56 670 45,170 47,351 242
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 72,836 -35,678 -78,848 -64,921 61,794
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 15,193 25,693 27,882 102,354 56,288
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 173,835 173,365 193,684 212,738 206,519
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 37,524 49,090 81,075 47,820 36,776
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 559
1.8. Doanh thu tư vấn 9,479 21,774 10,065 17,208 3,400
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá 7,608
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 3,064 4,184 5,331 6,673 5,156
1.11. Thu nhập hoạt động khác 77 44 48 412 615
Cộng doanh thu hoạt động 312,064 239,143 284,408 370,194 378,399
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 407 920 907 348 687
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 406 920 910 348 688
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 1 1 -2 0 -1
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu 77,041 82,713 95,797 112,951 121,939
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 207 154 279 198 373
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 34,221 40,772 63,607 39,325
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 497
2.9. Chi phí tư vấn 5,127 7,681 9,791 14,065 4,893
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác 3,260
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 4,961 4,666 7,023 7,305 6,321
2.12. Chi phí khác
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác
Cộng chi phí hoạt động 121,965 136,907 177,403 135,364 176,797
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 1,499 2,391 2,523 2,850 2,181
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
3.4. Doanh thu khác về đầu tư
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 1,499 2,391 2,523 2,850 2,181
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
4.2. Chi phí lãi vay
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
4.4. Chi phí đầu tư khác
Cộng chi phí tài chính
V. CHI BÁN HÀNG
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 18,921 20,226 21,481 24,924 19,755
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 172,676 84,400 88,046 212,755 184,028
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 11,109 14,845 25,792 18,165 17,832
8.2. Chi phí khác 10,688 14,555 25,234 18,154 17,415
Cộng kết quả hoạt động khác 421 290 558 11 417
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 173,097 84,690 88,604 164,302 184,445
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 100,263 120,369 167,449 229,224 122,650
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện 72,834 -35,678 -78,845 -64,921 61,795
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 20,130 24,074 33,490 36,245 24,530
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 20,130 24,074 33,490 36,245 24,530
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 152,967 60,617 55,114 128,057 159,915
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 152,967 60,617 55,114 128,057 159,915
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý
Tổng thu nhập toàn diện
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)