Đơn vị: 1.000.000đ
  Q4 2024 Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 473.350 248.620 335.288 502.463 346.731
a. Lãi bán các tài sản tài chính 320.110 204.225 129.119 282.575 116.589
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 12.862 48 -21.953 -26.380 132.841
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 140.378 44.347 228.121 246.268 97.301
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 509.891 522.780 499.107 641.575 731.522
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 187.258 164.406 232.659 506.660 285.377
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
1.8. Doanh thu tư vấn 6.128 58.696 1.567 1.639 12.355
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 3.111 3.234 3.400 3.703 3.848
1.11. Thu nhập hoạt động khác 1.802 1.841 1.444 8.852 18.386
Cộng doanh thu hoạt động 1.181.540 999.577 1.073.465 1.664.892 1.398.219
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 293.418 138.024 228.236 276.195 130.538
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 291.301 141.352 229.853 217.031 146.841
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 6.499 -3.328 -13.034 61.091 -15.006
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL -4.383 11.417 -1.928 -1.297
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu 318.143 302.543 288.262 391.250 470.716
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 24.976 18.838 18.196 19.808 21.616
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 144.623 134.894 170.143 264.480 212.575
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
2.9. Chi phí tư vấn 7.431 13.484 5.121 16.227 7.896
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 3.270 3.314 3.540 3.831 3.915
2.12. Chi phí khác 1.927 1.968 2.072 1.927 2.807
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác
Cộng chi phí hoạt động 793.788 613.065 715.570 973.717 850.063
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 276 1.510 100 226 545
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
3.4. Doanh thu khác về đầu tư
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 276 1.510 100 226 545
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
4.2. Chi phí lãi vay
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
4.4. Chi phí đầu tư khác
Cộng chi phí tài chính
V. CHI BÁN HÀNG
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 103.389 104.900 118.304 141.455 147.246
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 284.639 283.121 239.690 549.946 401.456
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 32 29 30
8.2. Chi phí khác
Cộng kết quả hoạt động khác 32 29 30
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 284.639 283.121 239.722 549.975 401.485
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 273.894 279.745 260.058 635.518 252.342
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện 10.746 3.377 -20.336 -85.544 149.143
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 57.590 56.399 47.352 109.439 82.496
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 57.377 56.399 47.352 109.439 82.077
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 213 419
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 227.050 226.722 192.370 440.536 318.989
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 227.050 226.722 192.370 440.536 318.989
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %) 0
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát 0
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý
Tổng thu nhập toàn diện
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)