Unit: 1.000.000đ
  Q3 2024 Q4 2024 Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 7,064 3,513 3,263 11,312 9,535
a. Lãi bán các tài sản tài chính 6,368 3,194 2,985 9,277 4,969
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 2 3 0 7
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 697 318 275 2,035 4,559
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 9,620 10,601 11,705 15,588 15,781
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 52,297 50,023 50,087 45,980 67,562
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 0
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro 0
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 9,498 7,944 7,901 10,369 17,566
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 11,500 0
1.8. Doanh thu tư vấn 0
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá 0
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 868 921 862 1,457 1,440
1.11. Thu nhập hoạt động khác 38 78 33 156 279
Cộng doanh thu hoạt động 79,385 84,580 73,851 84,862 112,162
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 758 345 1,433 3,844 5,079
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 669 309 1,433 3,844 5,079
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 0
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL 89 36 0
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 0
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu 0
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 0
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro 0
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 91 450 402 418 912
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 20,923 21,375 20,908 21,256 28,280
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 10,350 0
2.9. Chi phí tư vấn 740 854 614 528
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác 0
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 819 871 797 1,254 1,374
2.12. Chi phí khác 3 13 1 3 3
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác 0
Cộng chi phí hoạt động 22,595 34,143 24,395 27,389 36,176
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 0
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 941 1,508 581 891 1,240
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh 0
3.4. Doanh thu khác về đầu tư 0
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 941 1,508 581 891 1,240
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 0
4.2. Chi phí lãi vay 17,770 15,538 18,398 20,281 31,174
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh 0
4.4. Chi phí đầu tư khác 1,299 1,299 1,299 1,253 880
Cộng chi phí tài chính 19,069 16,837 19,697 21,535 32,053
V. CHI BÁN HÀNG 0
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 16,498 18,004 19,531 14,623 15,745
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 22,163 17,104 10,808 22,206 29,428
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 0 201 0 213 0
8.2. Chi phí khác 191 0
Cộng kết quả hoạt động khác 0 10 0 213 0
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 22,163 17,114 10,808 22,420 29,428
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 22,163 17,112 10,805 22,419 29,421
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện 2 3 0 7
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 4,433 3,461 2,161 4,484 5,884
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 4,433 3,461 2,161 4,484 5,884
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 17,731 13,653 8,647 17,936 23,544
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 17,731 13,653 8,647 17,936 23,544
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %) 0
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát 0
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN 0
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 0
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán 0
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh 0
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh 0
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài 0
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia 0
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh 0
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý 0
Tổng thu nhập toàn diện 0
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu 0
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát 0
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)