単位: 1.000.000đ
  Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 0 0 0
a. Lãi bán các tài sản tài chính 0 0
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 0 0
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 0
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 5,940 9,922 9,561 9,235 9,921
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 9,471 11,375 13,756 15,566 16,268
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 2,796 5,021 6,933 5,901 4,163
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
1.8. Doanh thu tư vấn 310 78 53
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá 250
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 174 172 212 181 204
1.11. Thu nhập hoạt động khác 83 82 77 104 92
Cộng doanh thu hoạt động 18,465 26,881 30,617 31,040 30,898
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 0 0 0 0 0
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 0
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 0 0 0 0 0
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL 0
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 4,005 5,264 6,156 7,036 5,113
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
2.9. Chi phí tư vấn 585 611 587 582
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác 311
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 195 211 223 213 216
2.12. Chi phí khác
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác
Cộng chi phí hoạt động 4,785 6,086 6,966 7,831 5,640
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 220 22 2 13 6
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
3.4. Doanh thu khác về đầu tư
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 220 22 2 13 6
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
4.2. Chi phí lãi vay 1,835 1,828 2,933 2,845 4,673
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
4.4. Chi phí đầu tư khác
Cộng chi phí tài chính 1,835 1,828 2,933 2,845 4,673
V. CHI BÁN HÀNG
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 6,863 7,656 15,320 24,461 6,922
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 5,202 11,334 5,399 -4,084 13,668
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 1
8.2. Chi phí khác
Cộng kết quả hoạt động khác 1
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 5,202 11,334 5,399 -4,083 13,668
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 5,202 11,334 5,399 -4,083 13,668
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện 0 0 0 0 0
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 1,070 2,287 1,102 332 2,752
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 1,070 2,287 1,102 332 2,752
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 4,132 9,047 4,298 -4,415 10,917
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 4,132 9,047 4,298 -4,415 10,917
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý
Tổng thu nhập toàn diện
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)