単位: 1.000.000đ
  2021 2022 2023 2024 2025
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 370,485 226,222 140,864 983,234 718,966
a. Lãi bán các tài sản tài chính 331,707 165,319 130,371 970,676 689,663
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 2,721 -10,580 10,118 9,849 13,047
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 36,057 71,484 375 2,709 16,256
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 69,313 121,947 180,795 181,719 331,985
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 646,560 767,598 664,740 1,056,131 1,423,117
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 1,006 1,591 149,791 174,889 129,781
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro 0
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 931,582 716,773 614,616 628,155 923,466
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 0 0 200 553
1.8. Doanh thu tư vấn 103,090 38,774 17,214 25,597 9,946
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá 0
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 17,731 21,678 21,420 28,817 41,902
1.11. Thu nhập hoạt động khác 77,996 63,780 26,519 41,625 59,707
Cộng doanh thu hoạt động 2,217,763 1,958,364 1,815,959 3,120,367 3,639,425
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 159,725 91,804 31,082 797,146 378,130
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 166,646 91,839 30,580 794,146 341,533
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ -10,039 -2,104 -702 211 31,231
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL 3,119 2,069 1,205 2,789 5,366
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 0
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu 23,527 761 7,494 43,620 -105,482
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 0 0 0
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro 0
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 46,381 44,185 25,633 15,632 30,545
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 650,574 539,114 479,006 517,457 766,107
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 0 837 19 1 1
2.9. Chi phí tư vấn 41,857 26,613 8,088 12,360 4,363
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác 0
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 17,224 20,437 20,241 23,369 34,463
2.12. Chi phí khác 1,295 2,137 -62 212 776
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác 0
Cộng chi phí hoạt động 940,583 725,886 571,501 1,409,797 1,108,903
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 2,318 2,822 168 0 0
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 3,416 4,436 4,675 6,139 6,700
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
3.4. Doanh thu khác về đầu tư
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 5,734 7,258 4,843 6,139 6,700
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 5,658 2,827 0
4.2. Chi phí lãi vay 319,880 393,221 369,768 541,248 844,354
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
4.4. Chi phí đầu tư khác 0
Cộng chi phí tài chính 319,880 398,879 372,596 541,248 844,354
V. CHI BÁN HÀNG 7,614 4,699 3,218 9,975 15,851
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 242,857 187,503 162,451 239,698 280,734
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 712,563 648,654 711,036 925,788 1,396,283
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 23,869 12,012 5,592 4,861 18,882
8.2. Chi phí khác 156 97 481 4 159
Cộng kết quả hoạt động khác 23,713 11,915 5,111 4,857 18,723
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 736,275 660,569 716,147 930,644 1,415,006
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 723,515 669,807 705,327 921,006 1,433,190
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện 12,760 -9,238 10,820 9,638 -18,184
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 149,465 146,363 132,130 187,091 284,133
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 146,913 148,211 141,033 188,517 275,780
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 2,552 -1,848 -8,902 -1,426 8,353
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 586,811 514,206 584,016 743,553 1,130,872
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 586,811 514,206 584,016 743,553 1,130,872
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát 0
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN 0 0
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán 0 0
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý
Tổng thu nhập toàn diện 0 0
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu 0 0
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)