単位: 1.000.000đ
  Q4 2024 Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 216,663 126,617 172,852 241,889 177,608
a. Lãi bán các tài sản tài chính 207,805 106,973 179,568 243,215 159,906
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 8,794 19,680 -22,975 -1,353 17,695
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 64 -36 16,258 26 8
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 60,988 68,638 76,110 83,477 103,760
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 268,153 277,107 308,846 408,092 429,073
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 54,040 40,442 20,933 26,963 41,444
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 131,380 133,456 191,912 369,558 228,540
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 553
1.8. Doanh thu tư vấn 8,327 3,664 1,580 1,390 3,312
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 7,369 6,866 9,766 13,815 11,455
1.11. Thu nhập hoạt động khác 10,935 12,088 10,339 16,870 20,411
Cộng doanh thu hoạt động 757,855 668,878 792,337 1,162,054 1,016,156
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 172,600 53,766 106,870 80,545 136,950
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 171,327 26,094 102,955 89,887 122,596
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 285 26,712 2,730 -11,092 12,881
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL 988 960 1,184 1,749 1,472
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu 15,846 -77,358 9,320 -37,444
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 1,871 -1,871
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 1,175 4,620 4,811 14,322 6,790
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 130,730 117,475 162,412 293,368 192,853
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 0 0 0 0 0
2.9. Chi phí tư vấn 4,385 840 -490 1,846 2,167
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 6,275 6,471 8,506 10,391 9,095
2.12. Chi phí khác 10 14 7 719 36
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác
Cộng chi phí hoạt động 331,020 107,700 282,116 408,640 310,448
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 0 0
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 1,155 2,282 1,197 1,415 1,805
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
3.4. Doanh thu khác về đầu tư
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 1,155 2,282 1,197 1,415 1,805
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
4.2. Chi phí lãi vay 161,953 177,117 236,808 268,476
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
4.4. Chi phí đầu tư khác 152,023
Cộng chi phí tài chính 152,023 161,953 177,117 236,808 268,476
V. CHI BÁN HÀNG 3,809 1,291 2,626 4,307 7,627
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 66,174 74,978 63,572 95,945 46,238
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 205,983 325,238 268,104 417,769 385,172
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 889 13,846 4,422 360 254
8.2. Chi phí khác 3 148 11
Cộng kết quả hoạt động khác 886 13,698 4,422 349 254
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 206,870 338,936 272,526 418,118 385,426
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 198,360 347,839 298,230 406,508 380,613
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện 8,509 -8,904 -25,705 11,611 4,814
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 41,538 69,914 51,471 85,492 77,256
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 43,190 65,072 56,612 85,033 69,062
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại -1,652 4,842 -5,141 458 8,194
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 165,332 269,021 221,055 332,627 308,170
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 165,332 269,021 221,055 332,627 308,170
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN 1,600 -1,600
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán 1,600 -1,600
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý
Tổng thu nhập toàn diện 1,600 -1,600
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu 1,600 -1,600
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)