単位: 1.000.000đ
  Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 172,852 241,889 177,608 145,925 325,572
a. Lãi bán các tài sản tài chính 179,568 243,215 159,906 162,985 330,660
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ -22,975 -1,353 17,695 -17,060 -5,088
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 16,258 26 8
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 76,110 83,477 103,760 117,869 125,208
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 308,846 408,092 429,073 439,334 465,441
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 20,933 26,963 41,444 37,072 65,231
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 191,912 369,558 228,540 241,339 163,614
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 553 1
1.8. Doanh thu tư vấn 1,580 1,390 3,312 2,002 14,235
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 9,766 13,815 11,455 10,395 11,120
1.11. Thu nhập hoạt động khác 10,339 16,870 20,411 25,159 25,824
Cộng doanh thu hoạt động 792,337 1,162,054 1,016,156 1,019,096 1,196,246
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 106,870 80,545 136,950 100,953 262,985
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 102,955 89,887 122,596 102,191 265,402
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 2,730 -11,092 12,881 -2,824 -3,558
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL 1,184 1,749 1,472 1,587 1,141
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu 9,320 -37,444 478
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) -1,871
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro 0
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 4,811 14,322 6,790 -1,760 5,487
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 162,412 293,368 192,853 196,951 152,446
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 0 0 0 0 0
2.9. Chi phí tư vấn -490 1,846 2,167 2,050 2,261
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 8,506 10,391 9,095 8,737 9,012
2.12. Chi phí khác 7 719 36 500 15
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác
Cộng chi phí hoạt động 282,116 408,640 310,448 307,432 432,685
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 0
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 1,197 1,415 1,805 2,501 1,758
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
3.4. Doanh thu khác về đầu tư
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 1,197 1,415 1,805 2,501 1,758
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
4.2. Chi phí lãi vay 177,117 236,808 268,476 279,668 314,468
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
4.4. Chi phí đầu tư khác 0
Cộng chi phí tài chính 177,117 236,808 268,476 279,668 314,468
V. CHI BÁN HÀNG 2,626 4,307 7,627 3,436 3,785
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 63,572 95,945 46,238 64,821 68,493
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 268,104 417,769 385,172 366,240 378,573
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 4,422 360 254 1,783 435
8.2. Chi phí khác 11 1,775
Cộng kết quả hoạt động khác 4,422 349 254 1,783 -1,340
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 272,526 418,118 385,426 368,022 377,232
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 298,230 406,508 380,613 382,259 378,762
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện -25,705 11,611 4,814 -14,236 -1,529
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 51,471 85,492 77,256 76,394 76,515
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 56,612 85,033 69,062 79,241 77,421
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại -5,141 458 8,194 -2,847 -906
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 221,055 332,627 308,170 291,628 300,718
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 221,055 332,627 308,170 291,628 300,718
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN -1,600
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán -1,600
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý
Tổng thu nhập toàn diện -1,600
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu -1,600
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)