単位: 1.000.000đ
  Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026
I. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
1. Lợi nhuận trước Thuế Thu nhập doanh nghiệp 338,936 272,526 418,118 385,426 368,022
2. Điều chỉnh cho các khoản: 1,066 180,546 136,148 417,162 228,469
- Khấu hao TSCĐ 13,458 13,533 13,482 46,372 13,363
- Các khoản dự phòng -77,344 7 10,039 -37,408 500
(- Lãi) hoặc (+ lỗ) chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 0
- Chi phí phải trả, chi phí trả trước 161,953 177,117 236,808 268,476 279,668
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư (đầu tư công ty con, liên doanh, liên kết) -2,282 -1,503 -1,416 -1,805 -3,886
- Dự thu tiền lãi -94,719 -8,609 -122,765 141,528 -61,176
- Các khoản điều chỉnh khác
3. Tăng các chi phí phi tiền tệ 26,712 2,730 -11,092 12,881 -2,824
- Lỗ đánh giá giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh 26,712 2,730 -11,092 12,881 -2,824
- Lỗ đánh giá giá trị các công nợ tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh
- Lỗ đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh
- Lỗ từ thanh lý các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Suy giảm giá trị của các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Lỗ đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh cho mục đích phòng ngừa rủi ro
- Lỗ từ thanh lý tài sản cố định
- Suy giảm giá trị của các tài sản cố định
- Lỗ từ thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con và công ty liên doanh, liên kết
4. Giảm các doanh thu phi tiền tệ -19,680 22,975 7,951 -24,293 17,060
- Lãi đánh giá giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh -19,680 22,975 7,951 -24,293 17,060
- Lãi đánh giá giá trị các công nợ tài chính thông qua kết quả kinh doanh
- Lãi từ thanh lý các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Hoàn nhập suy giảm giá trị của các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Lãi đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh cho mục đích phòng ngừa
- Lãi từ thanh lý các khoản cho vay và phải thu
- Hoàn nhập chi phí dự phòng
- Lãi từ thanh lý tài sản cố định, BĐSĐT
- Lãi từ thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con và công ty liên doanh, liên kết
5. Thay đổi tài sản và nợ phải trả hoạt động -528,179 -2,813,825 -5,083,288 660,238
- Tăng (giảm) tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi lỗ -602,750 -570,250 412,667 -403,071 -15,407
- Tăng (giảm) các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 92,670 -795,000 -1,345,000 580,370 179,096
- Tăng (giảm) các khoản cho vay -1,148,077 -1,353,849 -2,902,542 657,612 -479,787
- Tăng (giảm) tài sản tài chính sẵn sàng để bán 1,178,873 -140,314 -1,246,138 -178,789 -88,409
- Tăng (giảm) các tài sản khác -48,896 45,587 -2,274 4,117 -1,528
- Tăng (giảm) các khoản phải thu
- Tăng (giảm) vay và nợ thuê tài sản tài chính
- Tăng (giảm) vay tài sản tài chính
- Tăng (giảm) Trái phiếu chuyển đổi - Cấu phần nợ
- Tăng (giảm) Trái phiếu phát hành
- Tăng (giảm) vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
6. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động -552,239 976,381 -757,083 1,198,798 -1,414,552
(-) Tăng, (+) giảm phải thu bán các tài sản tài chính 57,233 680,331 417,652 1,032,798 -503,518
(-) Tăng, (+) giảm phải thu tiền lãi các tài sản tài chính 233,517 1,197 1,415 -88,428 72,368
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu các dịch vụ CTCK cung cấp -865 -631 843 -507 -678
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu về lỗi giao dịch chứng khoán
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu khác 3,290 -5,634 3,856 -4,568 -522
(+) Tăng, (-) giảm phải trả cho người bán -396 511,568 -494,914 -13,289 9,019
(+) Tăng, (-) giảm phải trả Tổ chức phát hành chứng khoán -114,984
(+) Tăng, (-) giảm thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 2,353 -515 31,792 -25,852 22,220
(+) Tăng, (-) giảm phải trả, phải nộp khác -33,145 -10,289 -522,695 588,033 -26,688
(+) Tăng, (-) giảm Thuế TNDN CTCK đã nộp -87,276 -65,072 -56,633 -10,000 -144,081
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 2,322 7,015 68,723 1,924 4,278
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh -201,092 -141,589 -207,122 -281,313 -325,932
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh -205,204 -1,358,668 -5,289,246 2,650,212 -803,825
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác -12,450 -1,365 -114 -34,294 -9,003
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác 305 0 1,385
3. Tiền chi đầu tư vốn vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác
4. Tiền thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác
5.Tiền thu về cổ tức và lợi nhuận được chia 2,501
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư -12,450 -1,060 -114 -34,294 -5,117
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 687,340 85,922
2. Tiền chi trả vốn góp cho chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu quỹ
3. Tiền vay gốc 10,889,121 12,178,451 10,866,761 20,705,040 17,355,426
3.1. Tiền vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
3.2. Tiền vay khác 10,889,121 12,178,451 10,866,761 20,705,040 17,355,426
4. Tiền chi trả nợ gốc vay -10,846,647 -10,465,721 -5,612,182 -22,554,251 -17,141,061
4.1. Tiền chi trả gốc vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
4.2. Tiền chi trả nợ gốc vay tài sản tài chính
4.3. Tiền chi trả gốc nợ vay khác -10,846,647 -10,465,721 -5,612,182 -22,554,251 -17,141,061
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu -162,172 -524,194
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 42,474 1,712,730 5,092,408 -1,686,065 300,288
IV. Tăng/giảm tiền thuần trong kỳ -175,180 353,002 -196,952 929,852 -508,654
V. Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ 1,773,544 1,598,364 1,951,366 1,754,414 2,431,266
Tiền gửi ngân hàng đầu kỳ 1,749,544 1,578,364 1,921,366 1,734,414 2,431,266
- Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK 0
Các khoản tương đương tiền 24,000 20,000 30,000 20,000
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
VI. Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ 1,598,364 1,951,366 1,754,414 2,684,266 1,922,612
Tiền gửi ngân hàng cuối kỳ 1,578,364 1,921,366 1,734,414 2,431,266 1,920,612
- Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK
Các khoản tương đương tiền 20,000 30,000 20,000 253,000 2,000
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ