単位: 1.000.000đ
  Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026
I. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
1. Lợi nhuận trước Thuế Thu nhập doanh nghiệp 18,645 19,594 51,524 26,993 4,512
2. Điều chỉnh cho các khoản: -24,766 26,252 42,467 36,901 -16,065
- Khấu hao TSCĐ 2,906 2,874 2,531 2,241 2,091
- Các khoản dự phòng -327 381 -95 212 -228
(- Lãi) hoặc (+ lỗ) chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện -1,608 0
- Chi phí phải trả, chi phí trả trước 25,753 37,860 41,288 48,069 46,374
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư (đầu tư công ty con, liên doanh, liên kết) 36 69 -73
- Dự thu tiền lãi -51,490 -14,898 -1,326 -13,548 -64,302
- Các khoản điều chỉnh khác
3. Tăng các chi phí phi tiền tệ 576 -818 1,537 539 -1,325
- Lỗ đánh giá giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh 576 -818 1,537 539 -1,325
- Lỗ đánh giá giá trị các công nợ tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh
- Lỗ đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh
- Lỗ từ thanh lý các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Suy giảm giá trị của các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Lỗ đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh cho mục đích phòng ngừa rủi ro
- Lỗ từ thanh lý tài sản cố định
- Suy giảm giá trị của các tài sản cố định
- Lỗ từ thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con và công ty liên doanh, liên kết
4. Giảm các doanh thu phi tiền tệ 1,389 -894 -12,743 -1,373 705
- Lãi đánh giá giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh 1,389 -894 -12,743 -1,373 705
- Lãi đánh giá giá trị các công nợ tài chính thông qua kết quả kinh doanh
- Lãi từ thanh lý các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Hoàn nhập suy giảm giá trị của các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Lãi đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh cho mục đích phòng ngừa
- Lãi từ thanh lý các khoản cho vay và phải thu
- Hoàn nhập chi phí dự phòng
- Lãi từ thanh lý tài sản cố định, BĐSĐT
- Lãi từ thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con và công ty liên doanh, liên kết
5. Thay đổi tài sản và nợ phải trả hoạt động -815,771 61,825 -776,900 61,213
- Tăng (giảm) tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi lỗ -3,190 3,035 -76,015 -35,528 -2,134
- Tăng (giảm) các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn -162,000 -21,000 -31,500 108,000 63,000
- Tăng (giảm) các khoản cho vay -651,880 78,963 -669,883 -2,180 -135,194
- Tăng (giảm) tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Tăng (giảm) các tài sản khác 1,299 827 497 -9,079 -36,375
- Tăng (giảm) các khoản phải thu
- Tăng (giảm) vay và nợ thuê tài sản tài chính
- Tăng (giảm) vay tài sản tài chính
- Tăng (giảm) Trái phiếu chuyển đổi - Cấu phần nợ
- Tăng (giảm) Trái phiếu phát hành
- Tăng (giảm) vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
6. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động -12,511 -85,443 321,970 -225,548 -151,069
(-) Tăng, (+) giảm phải thu bán các tài sản tài chính
(-) Tăng, (+) giảm phải thu tiền lãi các tài sản tài chính 40,892 7,230 -2,160 151 62,163
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu các dịch vụ CTCK cung cấp -574 -31,700 30,594 -22,580 -43,611
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu về lỗi giao dịch chứng khoán 0
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu khác 1,512 -250 -197 -240 799
(+) Tăng, (-) giảm phải trả cho người bán 785 -247 -280 -795 377
(+) Tăng, (-) giảm phải trả Tổ chức phát hành chứng khoán -15,533
(+) Tăng, (-) giảm thuế và các khoản phải nộp Nhà nước -3,036 995 8,917 -4,416 -1,708
(+) Tăng, (-) giảm phải trả, phải nộp khác -26,657 -34,526 325,689 -148,016 5,913
(+) Tăng, (-) giảm Thuế TNDN CTCK đã nộp -53 -2,060 -4,496 -7,511 -5,135
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 37 5,982 7,638 6,178 0
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh -25,416 -30,866 -43,736 -48,318 -43,630
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh -832,437 20,517 -372,145 -101,275 -163,242
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác -37 0 -265 -721
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác 5 73
3. Tiền chi đầu tư vốn vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác
4. Tiền thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác
5.Tiền thu về cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư -37 0 5 -192 -721
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền chi trả vốn góp cho chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu quỹ
3. Tiền vay gốc 3,939,165 3,397,020 5,580,522 6,812,868 6,709,000
3.1. Tiền vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
3.2. Tiền vay khác 3,939,165 3,397,020 5,580,522 6,812,868 6,709,000
4. Tiền chi trả nợ gốc vay -3,053,680 -3,179,815 -5,131,307 -6,925,034 -6,469,739
4.1. Tiền chi trả gốc vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
4.2. Tiền chi trả nợ gốc vay tài sản tài chính
4.3. Tiền chi trả gốc nợ vay khác -3,053,680 -3,179,815 -5,131,307 -6,925,034 -6,469,739
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu -18,166
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 885,485 217,205 431,049 -112,166 239,261
IV. Tăng/giảm tiền thuần trong kỳ 53,010 237,722 58,910 -213,633 75,298
V. Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ 181,972 234,982 472,704 531,613 72,551
Tiền gửi ngân hàng đầu kỳ 38,430 99,680 354,944 274,313 72,551
- Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK 38,430
Các khoản tương đương tiền 143,542 135,302 121,000 257,300
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ -3,240
VI. Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ 234,982 472,704 531,613 317,981 147,849
Tiền gửi ngân hàng cuối kỳ 99,680 354,944 274,313 72,551 147,849
- Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK 99,680
Các khoản tương đương tiền 135,302 121,000 257,300 245,430
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ -3,240