単位: 1.000.000đ
  2021 2022 2023 2024 2025
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 2,376 1,334 16,945 2,844 12,192
a. Lãi bán các tài sản tài chính 2,061 834 16,916 1,367 11,584
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 81 449 1,374 0
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 234 51 29 103 608
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 0
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 88,334 62,668 64,360 73,342 58,410
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 0
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro 0
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 127,731 71,470 58,715 42,396 66,055
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 0
1.8. Doanh thu tư vấn 268 122 1,750 2,666 122
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá 0 0
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 2,165 1,678 2,561 2,106 2,182
1.11. Thu nhập hoạt động khác 637 641 1,834 1,317 570
Cộng doanh thu hoạt động 221,512 137,913 146,164 124,672 139,532
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 1,513 8,883 443 34,118 45,617
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 1,246 8,768 236 20,028 57,294
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 268 115 207 14,090 -11,677
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL 0
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 0
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu -501 55,000 19,922 0
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 0
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro 0
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 0
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 82,294 50,301 41,232 36,334 42,517
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 0
2.9. Chi phí tư vấn 0
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác 0
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 2,530 2,296 2,673 2,808 3,184
2.12. Chi phí khác 0 0 0 517 1,273
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác 0
Cộng chi phí hoạt động 85,837 116,480 64,270 73,776 92,591
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 0
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 3,308 5,909 8,606 2,718 2,921
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh 0
3.4. Doanh thu khác về đầu tư 0
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 3,308 5,909 8,606 2,718 2,921
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 0
4.2. Chi phí lãi vay 26,853 22,600 29,564 37,890 23,423
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh 0
4.4. Chi phí đầu tư khác 0
Cộng chi phí tài chính 26,853 22,600 29,564 37,890 23,423
V. CHI BÁN HÀNG 0
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 102,118 75,144 60,562 89,120 73,221
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 10,013 -70,403 374 -73,397 -46,782
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 6 56 164 1 9,956
8.2. Chi phí khác 750 1,548
Cộng kết quả hoạt động khác -745 56 164 1 8,408
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 9,268 -70,632 538 -73,396 -38,374
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 8,954 -70,966 745 -60,681 -50,051
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện 314 334 -207 -12,715 11,677
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 1,696 0 0 -2,543 2,335
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 1,696 0 0 0
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 -2,543 2,335
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 7,572 -70,632 538 -70,853 -40,709
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 7,572 -70,632 538 -70,853 -40,709
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %) 0 0
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát 0 0
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN 0 538 0
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 0 538 0
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán 0
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh 0
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh 0
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài 0
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia 0
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh 0
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý 0
Tổng thu nhập toàn diện 0 538 0
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu 0 538 0
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát 0
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)