単位: 1.000.000đ
  Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 16,239 6,332 2,115 477 2,181
a. Lãi bán các tài sản tài chính 2,042 6,332 1,515 465 1,115
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 14,188 0
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 8 600 12 1,066
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 18,763
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 11,189 30,267 15,896 14,671 11,350
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
1.8. Doanh thu tư vấn 36 86 4,336
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 465 748 490 342 912
1.11. Thu nhập hoạt động khác -8,121 24,241 15,781 17,772 18,450
Cộng doanh thu hoạt động 38,571 61,588 34,368 33,262 37,229
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 18,684 1,941 3,364 3,330 -820
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 19,529 2,480 3,677 845 2,107
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ -845 -539 -313 2,486 -2,927
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 9,248 13,704 6,166 5,676 4,573
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
2.9. Chi phí tư vấn
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 783 846 743 721 684
2.12. Chi phí khác -2,341 3,298 7,432 3,231 6,346
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác
Cộng chi phí hoạt động 26,374 19,790 17,704 12,958 10,783
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 1,026 45 618 1,255 635
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
3.4. Doanh thu khác về đầu tư
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 1,026 45 618 1,255 635
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
4.2. Chi phí lãi vay 2,933 8,069 10,235 9,019 11,499
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
4.4. Chi phí đầu tư khác
Cộng chi phí tài chính 2,933 8,069 10,235 9,019 11,499
V. CHI BÁN HÀNG
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 12,695 31,450 29,833 18,651 16,425
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG -2,405 2,325 -22,785 -6,110 -844
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 8 9,955 0 436 44,400
8.2. Chi phí khác 30 94
Cộng kết quả hoạt động khác -22 9,955 0 343 44,400
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ -2,427 12,280 -22,785 -5,768 43,557
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện -14,657
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện 12,230
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN -111 -110 -497 748
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành -2,557 0 748
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 2,446 -110 -497
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN -2,317 12,280 -22,676 -5,271 42,809
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu -2,317 12,280 -22,676 -5,271 42,809
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý
Tổng thu nhập toàn diện
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)