Unit: 1.000.000đ
  2023 2024 2025
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 1,643,446 2,449,689 3,669,454
a. Lãi bán các tài sản tài chính 1,643,446 2,448,980 3,662,417
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 684 6,911
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 25 126
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 42,492 110,342 180,060
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 1,602,447 2,621,919 3,727,518
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 370,456 432,978 548,520
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 476,833 600,923 957,609
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 944,470 1,180,993 1,715,252
1.8. Doanh thu tư vấn 81,121 163,261 302,431
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 49,528 50,963 109,980
1.11. Thu nhập hoạt động khác 46,276 4,185 6,603
Cộng doanh thu hoạt động 5,257,071 7,615,253 11,217,427
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 179,035 204,396 431,637
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 179,035 204,145 427,958
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 251 3,680
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu 4,771 6,031 1,952
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 13
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 183,647 259,060 391,455
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 0
2.9. Chi phí tư vấn
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 43,186 44,479 101,720
2.12. Chi phí khác 253,463 181,493 286,775
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác
Cộng chi phí hoạt động 664,101 695,459 1,213,552
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 12,870 17,491 45,376
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
3.4. Doanh thu khác về đầu tư 5,942 9,025 719
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 18,812 26,516 46,095
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
4.2. Chi phí lãi vay 893,986 1,471,244 2,055,011
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
4.4. Chi phí đầu tư khác 187,658 105,820 226,856
Cộng chi phí tài chính 1,081,644 1,577,064 2,281,867
V. CHI BÁN HÀNG
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 500,212 566,893 658,975
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 3,029,926 4,802,353 7,109,127
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 554 195 556
8.2. Chi phí khác 2,182 442 979
Cộng kết quả hoạt động khác -1,628 -247 -423
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 3,028,297 4,802,106 7,108,704
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 3,028,297 4,801,673 7,105,472
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện 433 3,231
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 624,854 952,411 1,425,372
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 626,762 955,991 1,422,858
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại -1,907 -3,580 2,514
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 2,403,443 3,849,695 5,683,332
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 2,403,443 3,849,695 5,683,332
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN -5,958 11,559 12,437
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán -5,958 11,559 12,437
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý
Tổng thu nhập toàn diện -5,958 11,559 12,437
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu -5,958 11,559 24,254
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát -11,817
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)