単位: 1.000.000đ
  Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 841,135 1,171,272 1,133,950 532,304 754,938
a. Lãi bán các tài sản tài chính 839,177 1,168,119 1,133,054 529,375 731,433
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 1,928 3,073 879 2,928 16,016
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 30 79 18 2 7,490
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 39,621 44,220 62,411 46,669 23,830
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 844,019 1,014,938 1,136,826 1,228,605 1,398,229
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 81,757 81,945 226,142 161,177 472,444
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 201,110 318,349 285,365 266,264 227,007
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 495,528 420,953 437,729 480,902 733,703
1.8. Doanh thu tư vấn 131,410 87,980 30,451 45,410 103,009
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 24,408 21,545 50,752 19,324 29,103
1.11. Thu nhập hoạt động khác 1,012 3,073 1,362 2,546 2,354
Cộng doanh thu hoạt động 2,659,999 3,164,274 3,364,989 2,783,203 3,744,619
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 65,732 149,146 197,689 212,695 287,480
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 65,152 148,685 196,035 209,983 266,375
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 580 462 1,653 2,712 7,207
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL 13,898
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu 839 -480 892 -975 -1,530
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 2 1 3
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 76,601 141,989 119,769 114,311 95,878
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
2.9. Chi phí tư vấn
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 21,456 21,511 47,027 17,128 27,446
2.12. Chi phí khác 54,473 91,251 98,595 89,511 85,324
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác
Cộng chi phí hoạt động 219,103 403,418 463,975 432,670 494,599
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 9,341 17,319 11,771 10,791 10,178
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
3.4. Doanh thu khác về đầu tư 270 173
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 9,610 17,492 11,771 10,791 10,178
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 4,530
4.2. Chi phí lãi vay 497,334 536,214 619,374 688,725 888,968
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
4.4. Chi phí đầu tư khác 72,087 47,556 49,385 52,763 129,951
Cộng chi phí tài chính 569,421 583,770 668,759 741,488 1,023,449
V. CHI BÁN HÀNG
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 147,961 170,652 202,636 161,181 140,103
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 1,733,125 2,023,926 2,041,391 1,458,655 2,096,646
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 32 486 27 57 49,690
8.2. Chi phí khác 55 5 67 287 49,380
Cộng kết quả hoạt động khác -24 481 -40 -230 309
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 1,733,102 2,024,407 2,041,351 1,458,425 2,096,955
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 1,731,754 2,021,795 2,042,126 1,458,210 2,102,044
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện 1,348 2,612 -775 215 -5,089
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 313,028 404,881 408,269 310,792 405,062
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 311,832 404,977 407,836 311,489 409,748
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 1,196 -96 434 -697 -4,686
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 1,420,074 1,619,525 1,633,082 1,147,633 1,691,894
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 1,420,074 1,619,525 1,633,082 1,147,633 1,691,894
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN -28,251 65,430 -11,817
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán -28,251 65,430 -11,817 1,147,633 -1,489
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý
Tổng thu nhập toàn diện -28,251 65,430 -11,817 1,147,633 -1,489
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu -28,251 65,430 1,147,633 -1,489
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát -11,817
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)