単位: 1.000.000đ
  Q4 2024 Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025
I. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
1. Lợi nhuận trước Thuế Thu nhập doanh nghiệp 47,775 39,669 43,614 48,905 53,587
2. Điều chỉnh cho các khoản: 17,709 29,067 41,912 57,792 59,017
- Khấu hao TSCĐ 671 551 564 639 679
- Các khoản dự phòng
(- Lãi) hoặc (+ lỗ) chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
- Chi phí phải trả, chi phí trả trước 19,574 28,637 41,451 57,279 58,901
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư (đầu tư công ty con, liên doanh, liên kết) -2,536 -122 -104 -126 -563
- Dự thu tiền lãi
- Các khoản điều chỉnh khác
3. Tăng các chi phí phi tiền tệ -208 1,894 -1,920 1,908 -2,164
- Lỗ đánh giá giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh -241 1,978 -1,920 1,825 -1,855
- Lỗ đánh giá giá trị các công nợ tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh
- Lỗ đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh 34 -83 83 -309
- Lỗ từ thanh lý các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Suy giảm giá trị của các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Lỗ đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh cho mục đích phòng ngừa rủi ro
- Lỗ từ thanh lý tài sản cố định
- Suy giảm giá trị của các tài sản cố định
- Lỗ từ thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con và công ty liên doanh, liên kết
4. Giảm các doanh thu phi tiền tệ -10,867 -5,608 2,047 -3,024 -6,960
- Lãi đánh giá giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh -10,867 -5,608 2,047 -3,024 -6,960
- Lãi đánh giá giá trị các công nợ tài chính thông qua kết quả kinh doanh
- Lãi từ thanh lý các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Hoàn nhập suy giảm giá trị của các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Lãi đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh cho mục đích phòng ngừa
- Lãi từ thanh lý các khoản cho vay và phải thu
- Hoàn nhập chi phí dự phòng
- Lãi từ thanh lý tài sản cố định, BĐSĐT
- Lãi từ thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con và công ty liên doanh, liên kết
5. Thay đổi tài sản và nợ phải trả hoạt động -418,842 -838,304 -1,502,618 -356,017 1,861,476
- Tăng (giảm) tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi lỗ 121,830 -260,890 8,463 120,755 91,624
- Tăng (giảm) các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn -520,000 -355,000 -1,380,000 -65,000 1,748,664
- Tăng (giảm) các khoản cho vay -20,098 -220,375 -131,066 -411,773 21,860
- Tăng (giảm) tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Tăng (giảm) các tài sản khác -575 -2,039 -15 0 -672
- Tăng (giảm) các khoản phải thu
- Tăng (giảm) vay và nợ thuê tài sản tài chính
- Tăng (giảm) vay tài sản tài chính
- Tăng (giảm) Trái phiếu chuyển đổi - Cấu phần nợ
- Tăng (giảm) Trái phiếu phát hành
- Tăng (giảm) vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
6. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động -12,551 -58,799 -74,273 -106,262 -33,615
(-) Tăng, (+) giảm phải thu bán các tài sản tài chính
(-) Tăng, (+) giảm phải thu tiền lãi các tài sản tài chính 19,782 -23,566 -22,547 -44,127 38,156
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu các dịch vụ CTCK cung cấp 171 -17 -19 -188 50
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu về lỗi giao dịch chứng khoán
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu khác 286 206 54 77 -1,111
(+) Tăng, (-) giảm phải trả cho người bán -428 -141 167 86 -26
(+) Tăng, (-) giảm phải trả Tổ chức phát hành chứng khoán
(+) Tăng, (-) giảm thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 250 -164 -112 1,938 778
(+) Tăng, (-) giảm phải trả, phải nộp khác 0 0 0 0 90
(+) Tăng, (-) giảm Thuế TNDN CTCK đã nộp -12,473 -7,235 -7,224 -8,677 -9,344
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 1,683 425 654 1,573 -1,090
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh -21,821 -28,306 -45,246 -56,944 -61,119
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh -376,985 -832,081 -1,491,238 -356,697 1,931,341
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác -1,721 -1,380 -1,146
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác
3. Tiền chi đầu tư vốn vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác -60,000
4. Tiền thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác
5.Tiền thu về cổ tức và lợi nhuận được chia 2,536 122 104 126 563
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 2,536 122 -1,617 -1,254 -60,583
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 95,999 103,676
2. Tiền chi trả vốn góp cho chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu quỹ 0
3. Tiền vay gốc 1,412,000 1,760,500 3,245,500 2,684,900 8,715,963
3.1. Tiền vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
3.2. Tiền vay khác 1,412,000 1,760,500 3,245,500 2,684,900 8,715,963
4. Tiền chi trả nợ gốc vay -1,012,000 -988,000 -1,788,500 -2,379,500 -10,461,400
4.1. Tiền chi trả gốc vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
4.2. Tiền chi trả nợ gốc vay tài sản tài chính
4.3. Tiền chi trả gốc nợ vay khác -1,012,000 -988,000 -1,788,500 -2,379,500 -10,461,400
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu -95,999 -103,676
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 400,000 772,500 1,457,000 305,400 -1,745,437
IV. Tăng/giảm tiền thuần trong kỳ 25,551 -59,459 -35,856 -52,551 125,321
V. Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ 131,751 157,302 97,843 61,987 9,436
Tiền gửi ngân hàng đầu kỳ 131,751 157,302 97,843 61,987 9,436
- Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK 131,751 157,302
Các khoản tương đương tiền
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
VI. Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ 157,302 97,843 61,987 9,436 134,757
Tiền gửi ngân hàng cuối kỳ 157,302 97,843 61,987 9,436 134,757
- Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK 157,302 97,843
Các khoản tương đương tiền
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ