Đơn vị: 1.000.000đ
  Q4 2023 Q1 2024 Q2 2024 Q3 2024 Q4 2024
I. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
1. Lợi nhuận trước Thuế Thu nhập doanh nghiệp 26.098 33.918 37.466 36.930 47.775
2. Điều chỉnh cho các khoản: -18.395 -2.569 3.840 12.170 17.709
- Khấu hao TSCĐ 492 492 552 631 671
- Các khoản dự phòng
(- Lãi) hoặc (+ lỗ) chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
- Chi phí phải trả, chi phí trả trước 1.095 5.217 6.423 12.316 19.574
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư (đầu tư công ty con, liên doanh, liên kết) -19.982 -8.278 -3.136 -778 -2.536
- Dự thu tiền lãi
- Các khoản điều chỉnh khác
3. Tăng các chi phí phi tiền tệ -5.945 17.518 -12.737 302 -208
- Lỗ đánh giá giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh -6.022 17.629 -12.744 175 -241
- Lỗ đánh giá giá trị các công nợ tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh
- Lỗ đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh 77 -111 6 128 34
- Lỗ từ thanh lý các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Suy giảm giá trị của các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Lỗ đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh cho mục đích phòng ngừa rủi ro
- Lỗ từ thanh lý tài sản cố định
- Suy giảm giá trị của các tài sản cố định
- Lỗ từ thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con và công ty liên doanh, liên kết
4. Giảm các doanh thu phi tiền tệ 14.869 -13.966 11.618 -1.191 -10.867
- Lãi đánh giá giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh 14.869 -13.966 11.618 -1.191 -10.867
- Lãi đánh giá giá trị các công nợ tài chính thông qua kết quả kinh doanh
- Lãi từ thanh lý các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Hoàn nhập suy giảm giá trị của các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Lãi đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh cho mục đích phòng ngừa
- Lãi từ thanh lý các khoản cho vay và phải thu
- Hoàn nhập chi phí dự phòng
- Lãi từ thanh lý tài sản cố định, BĐSĐT
- Lãi từ thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con và công ty liên doanh, liên kết
5. Thay đổi tài sản và nợ phải trả hoạt động -848.184 -122.031 -831.602 -679.739 -418.842
- Tăng (giảm) tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi lỗ -68.798 -41.084 41.946 -65.296 121.830
- Tăng (giảm) các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn -600.000 -839.000 -517.000 -520.000
- Tăng (giảm) các khoản cho vay -179.083 -78.751 -34.524 -97.443 -20.098
- Tăng (giảm) tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Tăng (giảm) các tài sản khác -303 -2.197 -24 0 -575
- Tăng (giảm) các khoản phải thu 0
- Tăng (giảm) vay và nợ thuê tài sản tài chính
- Tăng (giảm) vay tài sản tài chính
- Tăng (giảm) Trái phiếu chuyển đổi - Cấu phần nợ
- Tăng (giảm) Trái phiếu phát hành
- Tăng (giảm) vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
6. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động -23.821 560 -43.527 -26.577 -12.551
(-) Tăng, (+) giảm phải thu bán các tài sản tài chính 0
(-) Tăng, (+) giảm phải thu tiền lãi các tài sản tài chính -16.400 -10.993 -1.679 -12.910 19.782
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu các dịch vụ CTCK cung cấp -251 -206 52 -16 171
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu về lỗi giao dịch chứng khoán
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu khác -50 157 155 -41 286
(+) Tăng, (-) giảm phải trả cho người bán 87 29.672 -32.552 1.688 -428
(+) Tăng, (-) giảm phải trả Tổ chức phát hành chứng khoán
(+) Tăng, (-) giảm thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 397 -5.227 1.135 -13 250
(+) Tăng, (-) giảm phải trả, phải nộp khác 0 0 0 0
(+) Tăng, (-) giảm Thuế TNDN CTCK đã nộp -3.336 -7.012 -3.764 -5.526 -12.473
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh -2.829 883 1.214 -148 1.683
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh -1.440 -6.715 -8.088 -9.611 -21.821
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh -855.377 -86.570 -834.942 -658.105 -376.985
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác -1.203 -1.116 -4.408
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác
3. Tiền chi đầu tư vốn vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác
4. Tiền thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác
5.Tiền thu về cổ tức và lợi nhuận được chia 19.982 8.278 3.136 778 2.536
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 19.982 7.075 2.020 -3.630 2.536
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền chi trả vốn góp cho chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu quỹ
3. Tiền vay gốc 500.000 200.000 1.058.000 838.000 1.412.000
3.1. Tiền vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
3.2. Tiền vay khác 500.000 200.000 1.058.000 838.000 1.412.000
4. Tiền chi trả nợ gốc vay -100.000 -600.000 -196.000 -1.012.000
4.1. Tiền chi trả gốc vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
4.2. Tiền chi trả nợ gốc vay tài sản tài chính
4.3. Tiền chi trả gốc nợ vay khác -100.000 -600.000 -196.000 -1.012.000
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 400.000 200.000 458.000 642.000 400.000
IV. Tăng/giảm tiền thuần trong kỳ -435.396 120.504 -374.922 -19.735 25.551
V. Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ 841.300 405.904 526.408 151.486 131.751
Tiền gửi ngân hàng đầu kỳ 841.300 405.904 526.408 151.486 131.751
- Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK 841.300 405.904 526.408 151.486 131.751
Các khoản tương đương tiền
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
VI. Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ 405.904 526.408 151.486 131.751 157.302
Tiền gửi ngân hàng cuối kỳ 405.904 526.408 151.486 131.751 157.302
- Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK 405.904 526.408 151.486 131.751 157.302
Các khoản tương đương tiền
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ