単位: 1.000.000đ
  Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 460,080 597,460 1,941,733 1,489,538 1,822,166
a. Lãi bán các tài sản tài chính 251,255 401,742 1,387,481 367,688 438,013
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 16,808 85,842 340,259 825,050 906,899
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 192,017 109,876 213,993 296,800 477,254
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 297 370 370 362
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 261,894 383,913 566,842 696,312 880,222
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) -83,321 6,276 7,882 94,969 11,286
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro 0
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 51,286 73,098 185,393 150,572 134,316
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 0 154,000 0
1.8. Doanh thu tư vấn 103,636 692,810 640
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá 0 3,976
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 13,051 13,677 19,904 16,635 14,738
1.11. Thu nhập hoạt động khác 634 3,028 3,232 5,896 3,907
Cộng doanh thu hoạt động 703,624 1,181,385 3,572,165 2,454,932 2,870,973
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 26,334 154,010 421,216 346,243 1,472,211
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 5,672 67,037 91,540 109,467 308,887
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 19,268 83,866 322,727 231,348 1,157,138
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL 1,394 3,106 6,949 5,429 6,186
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 0
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu 34,739 5,615 5,830 48,484 8,056
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 12,759 1,878 2,738 1,468 933
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro 0
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 14,128 8,792 5,573 7,689 4,348
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 55,069 74,705 177,887 163,551 131,398
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 0
2.9. Chi phí tư vấn 2,119 1,884 6,751 8,092
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác 0 3,108
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 2,100 2,782 3,934 4,556 5,139
2.12. Chi phí khác 1,676 755 -2,418
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác 0
Cộng chi phí hoạt động 148,925 250,421 621,511 580,083 1,625,193
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 0 99
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 1,714 7,009 19,351 19,704 15,976
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh 0
3.4. Doanh thu khác về đầu tư 0
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 1,714 7,009 19,351 19,704 16,074
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 20 13 8 85
4.2. Chi phí lãi vay 136,299 311,550 526,588 513,863 654,082
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh 0
4.4. Chi phí đầu tư khác 226 235 744 490 3,669
Cộng chi phí tài chính 136,525 311,804 527,345 514,361 657,836
V. CHI BÁN HÀNG 0 0
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 69,215 77,111 82,176 168,263 98,056
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 350,672 549,058 2,360,484 1,211,929 505,963
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 2 0 0 3,779 8,770
8.2. Chi phí khác 0 340 0 3
Cộng kết quả hoạt động khác 2 0 -340 3,779 8,767
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 350,674 549,057 2,360,145 1,215,708 514,730
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 353,134 547,081 2,342,613 622,006 764,969
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện -2,460 1,976 17,531 593,702 -250,239
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 70,133 108,040 467,868 260,425 79,197
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 70,625 107,645 464,361 132,874 138,056
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại -492 395 3,506 127,551 -58,858
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 280,541 441,017 1,892,277 955,283 435,533
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 280,541 441,017 1,892,277 955,283
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %) 0
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát 0
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN 12,513 56,209 1,187,530 -17,050 0
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 0
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán 12,513 56,209 1,187,530 -17,050 -66,596
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh 0
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh 0
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài 0
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia 0
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh 0
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý 0
Tổng thu nhập toàn diện 12,513 56,209 1,187,530 -17,050 -66,596
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu 12,513 56,209 1,187,530 -17,050
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát 0
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)