序論
Với uy tín và kinh nghiệm hoạt động của Công ty, cùng với phân khúc thị trường đa dạng trong và ngoài nước, Công ty đã tận dụng được tối đa vị trí thuận lợi và sự đa dạng trong sản phẩm nên được thị trường đánh giá cao. Trong ngành căn nuôi cá sấu, gần 20 năm hình thành và phát triển, Công ty đã đạt được những thành quả nhất định, được tổ chức CITES cấy giấy chứng nhận về gây nuôi và nhân giống, được cấp Quota xuất khẩu hàng năm. Đây là một thuận lợi để Công ty phát triển đàn cá sấu quy mô lên 20.000 con nhằm đưa cá sấu của Công ty tham gia thị trường thế giới.
ビジネス分野
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm;
Trồng cây lâu năm khác;
Xây dựng công trình điện;
Lắp đặt hệ thống điện;
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa;
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm;
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn;
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu;
Chăn nuôi cá sấu;
Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú;
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ;
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác;
Sản xuất đồ gỗ xây dựng;
Sản xuất bao bì bằng gỗ;
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện;
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa;
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu;
Phá dỡ;
Chuẩn bị mặt bằng;
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống;
Bán buôn đồ uống;
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp;
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác;
Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện);
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển);
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa;
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động;
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (trừ kinh doanh bến bãi) (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không);
Dịch vụ phục vụ đồ uống;
Cho thuê xe có động cơ;
Hoạt động thể thao khác;
Kinh doanh bất động sản;
Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau quả, cà phê, chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột;
Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; dụng cụ thể dục, thể thao; đồng hồ, mắt kính và đồ trang sức;
Trồng cây cao su;
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp;
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu;
Xây dựng nhà để ở;
Xây dựng nhà không để ở;
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ;
Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo (trừ sản xuất điện hạt nhân);
Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo (trừ vận hành thủy điện đa mục tiêu và điện hạt nhân có ý nghĩa đặc biệt quan trọng về kinh tế - xã hội);
Bán buôn cao su; Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt; Bán buôn phụ liệu;
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục);
Nuôi trồng thuỷ sản biển;
Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng;
Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự;
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác;
Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay; đại lý, môi giới;
Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú);
Khai thác gỗ;
Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác;
Kinh tế, phòng hộ và rừng đặc dụng;
Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan;
Sản xuất giày, dép;
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng;
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng;
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại;
Bán buôn vải, thảm đệm, chăn màn, rèm, drap trải giường, gối và hàng dệt khác, hàng may mặc, giày dép;
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác;
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển;
Bán lẻ đồ uống;
Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn;
Hoạt động vui chơi giải trí khác;
Bán lẻ nhiên liệu động cơ (trừ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG);
Khai thác, thu nhặt lâm sản trừ gỗ;
Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ.
会社沿革
| 設立日 | 03/03/1993 |
| 経営登録証明書番号 | 0300695842 |
| 経営登録証明書の発行日 | 30/07/2026 |
| 資本金 | 117,000,000,000 |
| 税番号 | 0300695842 |
| 業界&分野 | Tài nguyên cơ bản > Trồng rừng, khai thác gỗ và kinh doanh lâm sản |
上場情報
| 上場日 | 30/07/2026 |
| 上場市場 | UPCOM |
| 額面 | 10,000 |
| 取引基準価格 | 10,200 |
| 上場株数 | 11,700,000 |
| 上場総額 | 117,000,000,000 |
取締役会
| Phạm Ngọc Toản | Chủ tịch HĐQT |
| Nguyễn Tuấn Kiệt | Thành viên HĐQT |
| Nghiêm Văn Thắng | Thành viên HĐQT |
| Đào Đình Đại | Thành viên HĐQT |
| Vũ Thị Lệ | Thành viên HĐQT |
| Nguyễn Thị Hoa | Trưởng ban kiếm soát |
| Nguyễn Phan Tâm Anh | Thành viên Ban kiểm soát |
| Nguyễn Ngọc Anh | Thành viên Ban kiểm soát |
| Đỗ Thị Thanh Hương | Kế toán trưởng |
| Phạm Ngọc Toản | Đại diện công bố thông tin |