序論
Theo tính toán của Công ty, thị phần của Công ty chiếm 24%trên tổng sản phẩm thị phần các loại dây (theo số liệu tính toán năm 2014), tính riêng trong lĩnh vực nông ngư nghiệp là khoảng 40%. Riêng về thị phần dây thừng, thị phần của Công ty chiếm khoảng 90%. Theo khảo sát của Công ty, 90% các đội tàu đánh bắt xa bờ đều dùng sản phẩm của Công ty.Sản phẩm của Công ty được tiêu thụ trong nước khoảng 90% và xuất khẩu chiếm 10% tổng doanh thu của Công ty. Thị trường xuất khẩu của Công ty gồm có Nhật Bản, Indonesia, 38 Malaysia và Na Uy. Hiện tại Công ty vẫn đang tiếp tục nghiên cứu và phát triển sản phẩm, mở rộng thị trường để ngày càng phát triển lớn mạnh, phù hợp với xu thế và chiến lược phát triển của ngành thủy sản Việt Nam.
ビジネス分野
会社沿革
| 設立日 | 18/07/1995 |
| 経営登録証明書番号 | 0300812161 |
| 経営登録証明書の発行日 | 29/02/2024 |
| 資本金 | 287,325,580,000 |
| 税番号 | 0300812161 |
| 業界&分野 | Hóa chất > Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất |
上場情報
| 上場日 | 29/02/2024 |
| 上場市場 | HOSTC |
| 額面 | 10,000 |
| 取引基準価格 | 40,000 |
| 上場株数 | 28,732,558 |
| 上場総額 | 287,325,580,000 |
取締役会
| Itthapat Sawatyanon | Chủ tịch HĐQT |
| Phạm Nghĩa Dũng | Thành viên HĐQT |
| Dương Thế Quang | Thành viên HĐQT |
| Lê Trần Anh Tuấn | Thành viên HĐQT |
| Ngô Từ Đông Khanh | Thành viên HĐQT |
| Huỳnh Tiến Việt | Thành viên HĐQT |
| Veerapong Sawatyanon | Tổng giám đốc |
| Trần Thanh Long | Phó Giám đốc |
| Trần Lê Tấn Vũ | Phó Giám đốc |
| Đỗ Minh Quân | Giám đốc tài chính |
| Trần Ngọc Dũng | Kế toán trưởng |
| Hirano Song Trân | Đại diện công bố thông tin |