序論
So với các doanh nghiệp cùng ngành, Thủy điện Xuân Minh với nhà máy Thủy điện Xuân Minh mới đi vào phát điện thương mại từ cuối năm 2018, nhưng sở hữu rất nhiều lợi thế. Thủy điện Xuân Minh nằm trong khu vực có nguồn thủy năng dồi dào, lượng mưa tương đối ổn định qua các năm: Nhà máy Thủy điện của Công ty đang nằm trong hệ thống bậc thang thủy điện Sông Chu có chiều dài 235 km. Lượng mưa bình quân năm khoảng 1600mm, lưu lượng bình quân năm khoảng 122,2m3/s.
ビジネス分野
Sản xuất vật liệu xây dựng;
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng;
Thẩm định các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, thủy điện;
Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị;
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển;
Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo;
Xây dựng nhà để ở;
Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo;
Truyền tải và phân phối điện;
Khai thác quặng thiếc, quặng vonfram, quặng kim loại quý hiếm;
Xây dựng nhà không để ở;
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét;
Xây dựng công trình công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật, tư vấn xây lắp công trình điện; đầu tư xây dựng các dự án thủy điện.
会社沿革
| 設立日 | 03/10/2014 |
| 経営登録証明書番号 | 2802200078 |
| 経営登録証明書の発行日 | 12/06/2025 |
| 資本金 | 150,000,000,000 |
| 税番号 | 2802200078 |
| 業界&分野 | Các dịch vụ hạ tầng > Sản xuất và cung cấp điện truyền thống |
上場情報
| 上場日 | 12/06/2025 |
| 上場市場 | UPCOM |
| 額面 | 10,000 |
| 取引基準価格 | 12,600 |
| 上場株数 | 15,000,000 |
| 上場総額 | 150,000,000,000 |
取締役会
| Trịnh Nguyên Khánh | Chủ tịch HĐQT |
| Phạm Văn Minh | Thành viên HĐQT |
| Phùng Thị Thu Huyền | Thành viên HĐQT |
| Phạm Quang Minh | Thành viên HĐQT |
| Nguyễn Thị Thanh Thủy | Thành viên HĐQT |
| Nguyễn Minh Hiếu | Trưởng ban kiếm soát |
| Nguyễn Thuận Huyền | Thành viên Ban kiểm soát |
| Trần Xuân Ninh | Thành viên Ban kiểm soát |
| Phạm Tiến Luật | Tổng giám đốc |
| Nguyễn Đình Hà | Phó Tổng giám đốc |
| Đinh Thùy Lâm | Kế toán trưởng |
| Phạm Quang Minh | Đại diện công bố thông tin |