単位: 1.000.000đ
  Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
- Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được 3,811,596 9,865,611 9,418,579 2,473,997 4,248,505
- Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả -4,126,927 -2,576,842 -4,686,206 -3,376,188 -3,837,445
- Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được 61,313 102,271 134,940 120,129 123,058
- Chênh lệch số tiền thực thu/ thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán) 124,174 378,541 188,432 384,224 122,298
- Thu nhập khác 267,005 3,964,370 178,079 72,190 -146,845
- Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro 1,528,791 392,701 756,188 43,016 16,228
- Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ -863,948 -960,832 -1,942,360 -1,450,200 -1,129,632
- Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ -2,537 -5,975 -3,757 -261,011 -5,540
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động 799,467 11,159,845 4,043,895 -1,993,843 -609,373
1. Những thay đổi về tài sản hoạt động
- (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác -163,142 -70,009 -3,302,364 -778,576 -633,252
- (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán 838,852 -7,380,605 -2,561,370 -6,005,529 5,762,566
- (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 200,791 -59,704 59,703 -57,679
- (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng -15,726,881 -628,396 -19,249,064 -3,857,764 -6,888,485
- (Tăng)/Giảm nguồn dự phòng để bù bắp tổn thất các khoản -1,200,358 -2,519,970 -943,231 14,098
- (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động 1,367,027 -4,892,108 332,687 5,381,688 319,117
2. Những thay đổi về công nợ hoạt động
- Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN -3,106,332 5,474,381 -4,180,871 4,692,286 758,235
- Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các TCTD -408,888 -3,334,281 -3,055,765 6,226,682 4,430,973
- Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng 8,794,600 2,155,671 17,295,958 2,255,571 -3,706,046
- Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá 8 42 -19,974 20,000 -19,899
- Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro 1 -41 -1
- Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác 37,778 10,614 -48,392 52,568 -52,568
- Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động 2,011,246 -954,010 201,607 -878,316 17,344
- Chi từ các quỹ của TCTD -786 -70 -60 -9,471
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh -6,556,617 -978,937 -11,546,589 5,174,410 -674,440
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
- Tiền giảm do bán công ty con
- Mua sắm TSCĐ -136,781 -65,413 -53,612 -69,636 -16,212
- Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ 43 2 764 290 1,732
- Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ -53 -68 -26 -960
- Mua sắm bất động sản đầu tư
- Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư
- Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư
- Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác 60,266 -60,266
- Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác 10,000 60,266
- Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn 1,271 127 19,363 36,236 1,596
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư -125,520 -65,284 -33,553 27,130 -13,844
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
- Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và phát hành cổ phiếu
- Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác 61,695 19,230 8,440 7,010 112,782
- Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác -14,056 -5,010 -5,700 -1,410 -600
- Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia
- Tiền chi ra mua cổ phiếu ngân quỹ
- Tiền thu được do bán cổ phiếu ngân quỹ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 47,639 14,220 2,740 5,600 112,182
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -6,634,498 -1,030,001 -11,577,402 5,207,140 -576,102
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 48,617,893 41,983,395 40,953,394 29,375,992 34,583,132
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 41,983,395 40,953,394 29,375,992 34,583,132 34,007,030