Unit: 1.000.000đ
  Q4 2024 Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 18,564 31,741 23,422 40,072 2,359
a. Lãi bán các tài sản tài chính 17,300 10,640 7,559 32,608 1,967
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 810 20,483 14,884 6,534 114
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 453 618 979 931 277
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 12,345 7,038 4,623 17,546 28,656
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 41,336 42,003 43,871 49,933 60,289
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 3,182 3,006 595
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 13,909 14,627 18,916 35,240 22,940
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 2,660 664 -664 1,747 2,777
1.8. Doanh thu tư vấn 1,196 350 1,101 3,295 968
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá 0
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 7,214 4,317 6,684 4,365 4,851
1.11. Thu nhập hoạt động khác 26 11 17 4,105 545
Cộng doanh thu hoạt động 100,432 103,758 97,969 156,900 123,385
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 6,797 26,126 53,050 8,417 28
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 4,660 6,113 42,313 126
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 2,137 19,996 10,736 8,283 19
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL 0 16 1 8 9
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 7,540
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu -15,366 -5,000 -5,000
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 121
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 5,608 7,097 7,958 14,901 9,637
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
2.9. Chi phí tư vấn 336 45 251 477 858
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 803 765 833 863 792
2.12. Chi phí khác -2,127 3,613 -528 14,783 21,739
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác
Cộng chi phí hoạt động 3,592 37,646 61,564 34,443 28,175
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 67 1,252 48 74 131
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
3.4. Doanh thu khác về đầu tư
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 67 1,252 48 74 131
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
4.2. Chi phí lãi vay 8,355 8,629 2,425 10,700 21,871
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
4.4. Chi phí đầu tư khác
Cộng chi phí tài chính 8,355 8,629 2,425 10,700 21,871
V. CHI BÁN HÀNG
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 33,896 18,502 20,581 26,015 36,993
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 54,657 40,234 13,446 85,816 36,478
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 5 118 4 277
8.2. Chi phí khác 342 0 6 19
Cộng kết quả hoạt động khác -337 118 -3 258 0
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 54,320 40,352 13,444 86,074 36,478
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 55,647 39,865 9,296 87,823 36,383
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện -1,327 487 4,147 -1,750 95
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 11,218 7,860 1,697 17,465 7,438
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 11,218 7,860 1,697 17,465 7,438
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 43,101 32,491 11,747 68,609 29,040
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 43,101 32,491 11,747 68,609 29,040
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %) 0
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN -23,553 -1,831 95 -464 -961
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán -23,553 -1,831 95 -464 -961
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý
Tổng thu nhập toàn diện -23,553 -1,831 95 -464 -961
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu -23,553 -1,831 95 -464 -961
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)