Đơn vị: 1.000.000đ
  Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 23.422 40.072 2.359 26.912 2.413
a. Lãi bán các tài sản tài chính 7.559 32.608 1.967 23.587 2.305
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 14.884 6.534 114 3.324 108
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 979 931 277
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 4.623 17.546 28.656 26.047 41.139
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 43.871 49.933 60.289 63.429 68.846
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 595 0 1.760
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro 0
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 18.916 35.240 22.940 22.940 18.442
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán -664 1.747 2.777 956 929
1.8. Doanh thu tư vấn 1.101 3.295 968 1.135 1.206
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá 0
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 6.684 4.365 4.851 3.377 3.872
1.11. Thu nhập hoạt động khác 17 4.105 545 520 513
Cộng doanh thu hoạt động 97.969 156.900 123.385 145.317 139.119
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 53.050 8.417 28 7.776 1.617
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 42.313 126 4.212
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 10.736 8.283 19 3.485 1.309
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL 1 8 9 80 308
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 0
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu -5.000 -5.000 0
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 121 0
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro 0
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 0
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 7.958 14.901 9.637 10.270 7.601
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 0
2.9. Chi phí tư vấn 251 477 858 176 184
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác 0
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 833 863 792 857 820
2.12. Chi phí khác -528 14.783 21.739 15.970 13.002
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác
Cộng chi phí hoạt động 61.564 34.443 28.175 35.050 23.224
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 48 74 131 56 902
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh 0
3.4. Doanh thu khác về đầu tư
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 48 74 131 56 902
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 0
4.2. Chi phí lãi vay 2.425 10.700 21.871 31.514 47.378
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh 0
4.4. Chi phí đầu tư khác 572 578
Cộng chi phí tài chính 2.425 10.700 21.871 32.086 47.957
V. CHI BÁN HÀNG 0
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 20.581 26.015 36.993 23.683 30.654
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 13.446 85.816 36.478 54.554 38.186
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 4 277 7 35
8.2. Chi phí khác 6 19 0
Cộng kết quả hoạt động khác -3 258 0 7 35
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 13.444 86.074 36.478 54.562 38.221
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 9.296 87.823 36.383 54.722 39.422
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện 4.147 -1.750 95 -161 -1.201
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 1.697 17.465 7.438 11.073 7.926
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 1.697 17.465 7.438 11.073 7.926
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 11.747 68.609 29.040 43.489 30.295
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 11.747 68.609 29.040 43.489 30.295
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN 95 -464 -961 0
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán 95 -464 -961 9.380 -294
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh 0
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài 0
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý
Tổng thu nhập toàn diện 95 -464 -961 9.380 -294
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu 95 -464 -961 9.380 -294
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)