Đơn vị: 1.000.000đ
  Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025 Q1 2026 Q2 2026
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 7.027 4.548 15.782 6.053 1.631
a. Lãi bán các tài sản tài chính 5.721 2.065 12.013 1.945 1.310
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 1.305 2.482 3.768 1.861 321
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 0 1 0 2.247 0
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 20.866 19.785 18.493 33.242 41.597
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 20.676 26.730 29.274 58.751 73.372
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 0
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro 0
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 5.761 9.445 13.259 13.814 10.289
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 1 1 83 6 6
1.8. Doanh thu tư vấn 0 0 0
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá 0
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 154 149 390 362 399
1.11. Thu nhập hoạt động khác 3 3 4 3 3
Cộng doanh thu hoạt động 54.489 60.661 77.285 112.231 127.297
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 4.676 1.893 10.144 1.831 1.812
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 0 49 23
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 4.676 1.893 10.144 1.778 1.789
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL 0 4
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 0
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu 0
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 0
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro 0
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 5 91 104
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 11.770 13.808 16.443 18.780 16.628
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 0
2.9. Chi phí tư vấn 0 0 0
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác 0
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 198 247 271 415 416
2.12. Chi phí khác 0
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác 0
Cộng chi phí hoạt động 16.649 16.039 26.963 21.027 18.856
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 4 1 875 0
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 592 75 133 647 99
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh 0
3.4. Doanh thu khác về đầu tư 0
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 592 79 134 1.522 99
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 0 0 0
4.2. Chi phí lãi vay 18.717 20.237 20.800 39.855 49.237
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh 0
4.4. Chi phí đầu tư khác 50 -50 4.979 5.156
Cộng chi phí tài chính 18.767 20.187 20.800 44.834 54.393
V. CHI BÁN HÀNG 0
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 16.842 18.700 20.594 25.456 25.603
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 2.823 5.814 9.062 22.436 28.544
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 0 35
8.2. Chi phí khác 0
Cộng kết quả hoạt động khác 0 35
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 2.823 5.848 9.062 22.436 28.544
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 6.193 5.259 15.438 22.353 30.012
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện -3.371 589 -6.376 83 -1.468
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 575 1.191 1.812 5.214 4.949
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 1.249 1.073 3.088 5.197 5.243
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại -674 118 -1.275 17 -294
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 2.248 4.657 7.250 17.223 23.595
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 2.248 4.657 7.250 17.223 23.595
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %) 0
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát 0 0
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN 0
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 0
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán 0
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh 0
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh 0
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài 0
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia 0
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh 0
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý 0
Tổng thu nhập toàn diện 0
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu 0
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát 0
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)