Unit: 1.000.000đ
  Q3 2024 Q4 2024 Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 4,609 15,469 7,027 4,548 15,782
a. Lãi bán các tài sản tài chính 749 13,738 5,721 2,065 12,013
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 3,859 1,729 1,305 2,482 3,768
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 0 1 0 1 0
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 24,379 23,055 20,866 19,785 18,493
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 18,830 22,818 20,676 26,730 29,274
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 0
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro 0
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 6,647 5,821 5,761 9,445 13,259
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 6 1 1 1 83
1.8. Doanh thu tư vấn 0
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá 0
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 146 123 154 149 390
1.11. Thu nhập hoạt động khác 4 3 3 3 4
Cộng doanh thu hoạt động 54,621 67,290 54,489 60,661 77,285
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 388 13,509 4,676 1,893 10,144
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 102 15 0
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 286 13,494 4,676 1,893 10,144
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL 0
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 0
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu 801 0
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 0
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro 0
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 10 10 5 91 104
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 12,840 13,244 11,770 13,808 16,443
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 0
2.9. Chi phí tư vấn 0
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác 0
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 181 208 198 247 271
2.12. Chi phí khác 0
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác 0
Cộng chi phí hoạt động 13,419 27,773 16,649 16,039 26,963
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 472 0 4 1
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 48 42 592 75 133
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh 0
3.4. Doanh thu khác về đầu tư 0
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 521 42 592 79 134
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 0
4.2. Chi phí lãi vay 22,237 22,369 18,717 20,237 20,800
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh 0
4.4. Chi phí đầu tư khác 50 -50
Cộng chi phí tài chính 22,237 22,369 18,767 20,187 20,800
V. CHI BÁN HÀNG 0
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 16,451 17,561 16,842 18,700 20,594
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 3,034 -371 2,823 5,814 9,062
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 10 2 0 35
8.2. Chi phí khác 0
Cộng kết quả hoạt động khác 10 2 0 35
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 3,044 -369 2,823 5,848 9,062
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện -529 11,395 6,193 5,259 15,438
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện 3,573 -11,765 -3,371 589 -6,376
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 641 -52 575 1,191 1,812
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành -74 2,301 1,249 1,073 3,088
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 715 -2,353 -674 118 -1,275
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 2,403 -317 2,248 4,657 7,250
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 2,403 -317 2,248 4,657 7,250
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %) 0
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát 0
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN 0
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 0
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán 0
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh 0
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh 0
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài 0
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia 0
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh 0
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý 0
Tổng thu nhập toàn diện 0
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu 0
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát 0
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)