Đơn vị: 1.000.000đ
  2021 2022 2023 2024 2025
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 311.579 102.964 428.705 431.663 682.409
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ -253.301 -96.320 -386.021 -378.330 -334.133
3. Tiền chi trả cho người lao động -10.406 -2.498 -12.042 -12.682 -12.733
4. Tiền chi trả lãi vay
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp -8.414 -1.478 -6.671 -10.090 -14.382
6. Tiền chi nộp thuế giá trị gia tăng 0 0
7. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 50.454 124.052 48.711 49.398 71.667
8. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh -41.432 -131.140 -54.806 -55.236 -82.148
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 48.479 -4.419 17.877 24.722 310.681
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác -3.073 -185 -65.297 -6.443 -1.682
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 28 70
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác -336.454 -222.790 -376.300 -744.180 -913.880
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của các đơn vị khác 259.468 217.660 404.040 713.500 640.330
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 19.030 8.821 31.632 25.308 26.942
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư -61.029 3.506 -5.897 -11.745 -248.290
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
4. Tiền chi trả nợ gốc vay
5. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐS đầu tư
6. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
7. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu -22.534 -47 -21.092 -22.991 -27.672
8. Chi từ các quỹ của doanh nghiệp
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính -22.534 -47 -21.092 -22.991 -27.672
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -35.084 -960 -9.111 -10.015 34.718
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 55.760 46.428 45.469 36.357 26.343
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 20.676 45.469 36.357 26.343 61.060