Unit: 1.000.000đ
  2022 2023 2024 2025
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 18,718 157,859 47,868 171,390
a. Lãi bán các tài sản tài chính 15,792 135,169 48,600 134,935
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ -6,479 306 -8 353
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 9,406 22,385 -724 36,102
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 112,885 195,976 245,032 303,910
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 223,075 286,224 360,548 555,797
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 84,848 67,645 144,839 404,020
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 250 100 2,918
1.8. Doanh thu tư vấn 6,744 759 683 2,971
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 2,835 4,207 5,647 7,932
1.11. Thu nhập hoạt động khác 2,732 1,743 2,796 8,975
Cộng doanh thu hoạt động 452,088 714,514 807,412 1,457,912
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 80,014 -174 41,078 25,209
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 1,762 71,137 10,250 31,326
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 78,177 -71,741 28,258 -9,281
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL 75 430 2,570 3,165
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu 142,468 211,496 182,561 362,988
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 145 122 60 503
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 74,405 111,116 174,828 464,856
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 205 140 93 26
2.9. Chi phí tư vấn 19 2,516 2,478 2,994
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 2,737 4,905 10,877 11,570
2.12. Chi phí khác 4,571 3,884 7,502 9,082
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác
Cộng chi phí hoạt động 304,562 334,004 419,478 877,229
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 21 1 600
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 1,854 3,457 4,944 7,532
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
3.4. Doanh thu khác về đầu tư 2,906 2,982 22
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 4,781 6,440 5,566 7,532
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 0 1 0
4.2. Chi phí lãi vay 29,836 22,102 28,040 66,827
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
4.4. Chi phí đầu tư khác 444 11 732
Cộng chi phí tài chính 30,280 22,103 28,051 67,560
V. CHI BÁN HÀNG
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 37,072 94,313 151,910 181,404
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 84,954 270,534 213,539 339,251
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 10,074 18,343 15,952 1,769
8.2. Chi phí khác 104 3,241 1,990 795
Cộng kết quả hoạt động khác 9,970 15,102 13,962 974
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 94,924 285,636 227,501 340,225
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 179,580 213,589 255,767 330,591
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện -84,656 72,047 -28,266 9,634
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 17,161 56,652 45,731 67,695
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 18,456 56,591 45,732 67,625
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại -1,295 61 -2 71
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 77,763 228,984 181,771 272,530
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 77,763 228,984 181,771 272,530
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý
Tổng thu nhập toàn diện
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)