Unit: 1.000.000đ
  2021 2022 2023 2024 2025
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 62,767 73,164 93,847 50,606 56,383
a. Lãi bán các tài sản tài chính 9,118 8,504 72,573 33,908 40,904
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 53,633 63,655 21,274 14,406 13,544
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 15 1,005 0 2,292 1,934
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 9,696 11,849 2,341 78,535 211,315
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 24,761 36,753 53,133 96,637 154,590
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 17,282 25,726 45,291 48,823 71,883
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 2,099 875 310 50
1.8. Doanh thu tư vấn 7,280 4,543 3,515 3,062 3,601
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 645 1,576 1,575 1,280 11,253
1.11. Thu nhập hoạt động khác 89 5 4 1 1
Cộng doanh thu hoạt động 124,619 154,491 200,015 278,943 509,076
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 3,803 50,680 78,000 14,344 13,501
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 2 3,238 1,217 9,030 11,954
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 3,524 46,765 76,366 4,819 28
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL 277 677 417 495 1,519
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu -1,597 1,308 -525 57 -309
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 588 975 1,391 1,699 187
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 10,786 13,370 25,695 37,332 55,139
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
2.9. Chi phí tư vấn 2,773 3,101 2,005 2,515 3,433
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 2,245 3,137 3,639 4,244 14,945
2.12. Chi phí khác 0
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác
Cộng chi phí hoạt động 18,600 72,572 110,205 60,191 86,895
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 0
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 10,921 16,089 44,508 14,728 914
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
3.4. Doanh thu khác về đầu tư
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 10,921 16,089 44,508 14,728 914
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
4.2. Chi phí lãi vay 4,422 551 1,399 43,530 186,269
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
4.4. Chi phí đầu tư khác
Cộng chi phí tài chính 4,422 551 1,399 43,530 186,269
V. CHI BÁN HÀNG
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 13,970 18,801 25,764 33,862 50,902
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 98,549 78,655 107,155 156,088 185,924
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 41 1
8.2. Chi phí khác 150
Cộng kết quả hoạt động khác 41 -149
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 98,549 78,696 107,155 156,088 185,775
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 48,440 61,806 162,247 146,501 172,259
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện 50,109 16,890 -55,092 9,587 13,517
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 9,631 15,701 21,499 30,916 36,825
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 9,631 12,323 32,517 28,998 34,122
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 3,378 -11,018 1,917 2,703
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 88,918 62,995 85,656 125,172 148,950
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 88,918 62,995 85,656 125,172 148,950
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý
Tổng thu nhập toàn diện
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)