Chỉ tiêu về vốn
| Đơn vị | 2023 | 2024 | 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| Vốn chủ sở hữu/Huy động | % | 10,23 | 9,13 | 10,45 |
| Vốn chủ sở hữu/Tổng tài sản | % | 6,65 | 5,94 | 5,61 |
Chỉ tiêu về chất lượng tài sản
| Đơn vị | 2023 | 2024 | 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ TS sinh lãi/TTS | % | |||
| Tỷ lệ trích lập dự phòng/Dư nợ | % | 1,39 | 1,40 | 1,40 |
| Chi phí dự phòng/Dư nợ | % | 0,51 | 0,97 | 0,93 |
| Tỷ lệ cho vay/TTS | % | 64,82 | 64,82 | 57,57 |
| Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động | % | 10,23 | 9,13 | 10,45 |
Hiệu quả quản lý
| Đơn vị | 2023 | 2024 | 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| Tăng trưởng tài sản | % | 11,15 | 17,81 | 28,50 |
| Tăng trưởng tín dụng | % | 13,67 | 17,81 | 14,14 |
| Tăng trưởng huy động vốn | % | 13,98 | 17,94 | 5,97 |
Chỉ tiêu về khả năng sinh lời
| Đơn vị | 2023 | 2024 | 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| NIM | % | |||
| ROA (%) | % | 0,06 | 0,30 | 0,31 |
| ROE (%) | % | 0,97 | 5,06 | 5,59 |
| Biên lợi nhuận trước dự phòng | % | 19,48 | 40,40 | 41,11 |
Chỉ tiêu về khả năng thanh toán
| Đơn vị | 2023 | 2024 | 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động | % | 99,70 | 99,59 | 107,26 |
| Tỷ lệ tài sản thanh khoản cao/Tổng huy động | % | |||
| Chứng khoán kinh doanh/Tổng huy động | % |