Chỉ tiêu về vốn
| Đơn vị | 2023 | 2024 | 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| Vốn chủ sở hữu/Huy động | % | 281,73 | 88,21 | 67,87 |
| Vốn chủ sở hữu/Tổng tài sản | % | 17,18 | 15,11 | 11,89 |
Chỉ tiêu về chất lượng tài sản
| Đơn vị | 2023 | 2024 | 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ TS sinh lãi/TTS | % | 91,13 | 90,91 | |
| Tỷ lệ trích lập dự phòng/Dư nợ | % | 1,37 | 1,06 | 1,39 |
| Chi phí dự phòng/Dư nợ | % | 2,35 | 1,61 | 1,53 |
| Tỷ lệ cho vay/TTS | % | 67,23 | 77,70 | 73,30 |
| Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động | % | 281,73 | 88,21 | 67,87 |
Hiệu quả quản lý
| Đơn vị | 2023 | 2024 | 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| Tăng trưởng tài sản | % | 16,64 | 21,08 | 39,36 |
| Tăng trưởng tín dụng | % | 38,14 | 39,93 | 31,48 |
| Tăng trưởng huy động vốn | % | -27,43 | 240,18 | 42,52 |
Chỉ tiêu về khả năng sinh lời
| Đơn vị | 2023 | 2024 | 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| NIM | % | 2,91 | ||
| ROA (%) | % | 1,23 | 0,94 | 1,08 |
| ROE (%) | % | 7,14 | 6,23 | 9,06 |
| Biên lợi nhuận trước dự phòng | % | 73,64 | 90,70 | 88,01 |
Chỉ tiêu về khả năng thanh toán
| Đơn vị | 2023 | 2024 | 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động | % | 1.102,53 | 453,51 | 418,39 |
| Tỷ lệ tài sản thanh khoản cao/Tổng huy động | % | 59,81 | 88,44 | |
| Chứng khoán kinh doanh/Tổng huy động | % | 6,99 | 41,50 |