Chỉ tiêu về vốn

  Đơn vị Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026
Vốn chủ sở hữu/Huy động % 9,89 10,23 10,33
Vốn chủ sở hữu/Tổng tài sản % 7,20 7,22 7,42

Chỉ tiêu về chất lượng tài sản

  Đơn vị Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026
Tỷ lệ TS sinh lãi/TTS %
Tỷ lệ trích lập dự phòng/Dư nợ % 1,17 1,20 1,18
Chi phí dự phòng/Dư nợ % 0,19 1,04 0,01
Tỷ lệ cho vay/TTS % 63,75 62,41 62,98
Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động % 9,89 10,23 10,33

Hiệu quả quản lý

  Đơn vị Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026
Tăng trưởng tài sản % 0,49 4,36 1,36
Tăng trưởng tín dụng % -0,87 2,18 2,28
Tăng trưởng huy động vốn % 2,30 1,12 3,30

Chỉ tiêu về khả năng sinh lời

  Đơn vị Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026
NIM %
ROA (%) % 0,20 0,33 0,29
ROE (%) % 2,77 4,56 3,86
Biên lợi nhuận trước dự phòng % 67,74 82,78 66,65

Chỉ tiêu về khả năng thanh toán

  Đơn vị Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026
Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động % 87,58 88,50 87,62
Tỷ lệ tài sản thanh khoản cao/Tổng huy động %
Chứng khoán kinh doanh/Tổng huy động %