Chỉ tiêu về vốn

  Đơn vị Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025
Vốn chủ sở hữu/Huy động % 13,46 13,81 13,60
Vốn chủ sở hữu/Tổng tài sản % 9,63 9,36 9,31

Chỉ tiêu về chất lượng tài sản

  Đơn vị Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025
Tỷ lệ TS sinh lãi/TTS % 97,53 97,61 97,53
Tỷ lệ trích lập dự phòng/Dư nợ % 2,14 2,09 1,49
Chi phí dự phòng/Dư nợ % 0,05 0,05 0,05
Tỷ lệ cho vay/TTS % 68,64 67,11 67,51
Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động % 13,46 13,81 13,60

Hiệu quả quản lý

  Đơn vị Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025
Tăng trưởng tài sản % 5,15 7,22 2,68
Tăng trưởng tín dụng % 6,18 4,83 3,30
Tăng trưởng huy động vốn % 5,14 1,59 3,76

Chỉ tiêu về khả năng sinh lời

  Đơn vị Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025
NIM % 0,67 0,65 0,69
ROA (%) % 0,40 0,38 0,35
ROE (%) % 4,14 4,05 3,80
Biên lợi nhuận trước dự phòng % 65,31 66,11 58,75

Chỉ tiêu về khả năng thanh toán

  Đơn vị Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025
Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động % 95,95 99,01 98,57
Tỷ lệ tài sản thanh khoản cao/Tổng huy động % 31,07 35,52 35,06
Chứng khoán kinh doanh/Tổng huy động % 0,50 0,33 0,69