Chỉ tiêu về vốn
| Đơn vị | Q4 2025 | Q1 2026 | Q2 2026 | |
|---|---|---|---|---|
| Vốn chủ sở hữu/Huy động | % | 13,60 | 13,91 | 14,37 |
| Vốn chủ sở hữu/Tổng tài sản | % | 9,31 | 9,17 | 9,35 |
Chỉ tiêu về chất lượng tài sản
| Đơn vị | Q4 2025 | Q1 2026 | Q2 2026 | |
|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ TS sinh lãi/TTS | % | 97,53 | 97,82 | |
| Tỷ lệ trích lập dự phòng/Dư nợ | % | 1,49 | 1,57 | 1,71 |
| Chi phí dự phòng/Dư nợ | % | 0,05 | 0,15 | 0,03 |
| Tỷ lệ cho vay/TTS | % | 67,51 | 67,72 | 65,03 |
| Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động | % | 13,60 | 13,91 | 14,37 |
Hiệu quả quản lý
| Đơn vị | Q4 2025 | Q1 2026 | Q2 2026 | |
|---|---|---|---|---|
| Tăng trưởng tài sản | % | 2,68 | 4,47 | 4,17 |
| Tăng trưởng tín dụng | % | 3,30 | 4,78 | 0,05 |
| Tăng trưởng huy động vốn | % | 3,76 | 0,57 | 2,78 |
Chỉ tiêu về khả năng sinh lời
| Đơn vị | Q4 2025 | Q1 2026 | Q2 2026 | |
|---|---|---|---|---|
| NIM | % | 0,69 | 0,72 | |
| ROA (%) | % | 0,35 | 0,37 | 0,55 |
| ROE (%) | % | 3,80 | 4,04 | 5,86 |
| Biên lợi nhuận trước dự phòng | % | 58,75 | 66,19 | 66,61 |
Chỉ tiêu về khả năng thanh toán
| Đơn vị | Q4 2025 | Q1 2026 | Q2 2026 | |
|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động | % | 98,57 | 102,70 | 99,96 |
| Tỷ lệ tài sản thanh khoản cao/Tổng huy động | % | 35,06 | 37,25 | |
| Chứng khoán kinh doanh/Tổng huy động | % | 0,69 | 0,84 | 1,17 |