序論
Tổng công suất các nhà máy của Công ty là 624.5MW chiếm 1.62% công suất toàn hệ thống điện Việt Nam và chiếm 4.72% khu vực Miền Nam. Các nhà máy nằm ở khu vực Nam Tây Nguyên - Nơi có điều kiện thủy văn tương đối thuận lợi, gần khu vực đang thiếu điện và nơi tiêu thụ điện năng nhiều nhất cả nước nên Công ty có nhiều thuận lợi trong việc sản xuất kinh doanh điện. Công ty có vai trò quan trong trong hệ vụ điều tiết hợp lý các hồ chứa, bảo đảm cấp nước nông nghiệp và sinh hoạt cho các vùng hạ du tỉnh Ninh Thuận và Bình Thuận.
ビジネス分野
会社沿革
設立日 | 01/01/0001 |
経営登録証明書番号 | 5800452036 |
経営登録証明書の発行日 | 07/07/2022 |
資本金 | 4,224,000,000,000 |
税番号 | 5800452036 |
業界&分野 | > |
上場情報
上場日 | 07/07/2022 |
上場市場 | UPCOM |
額面 | 10,000 |
取引基準価格 | 20,500 |
上場株数 | 422,400,000 |
上場総額 | 4,224,000,000,000 |
取締役会
Lê Văn Quang | Chủ tịch HĐQT |
Đỗ Minh Lộc | Thành viên HĐQT |
Đặng Văn Cường | Thành viên HĐQT |
Đinh Hải Ninh | Trưởng ban kiếm soát |
Phạm Viết Kỳ | Thành viên Ban kiểm soát |
Đặng Văn Minh | Thành viên Ban kiểm soát |
Đặng Văn Cường | Tổng giám đốc |
Nguyễn Đình Chiến | Phó Tổng giám đốc |
Lê Xuân Phong | Kế toán trưởng |
Trịnh Quang Tiến Phước | Đại diện công bố thông tin |