序論
Hiện tại, Công ty Cổ phần Thương mại dịch vụ vận tải xi măng Hải Phòng là đơn vị chủ yếu cung ứng dịch vụ vận tải cho Công ty Xi măng Hải Phòng, do vậy Công ty chưa có sự cạnh tranh lớn về mặt hàng. Tuy nhiên, do duy trì được mối quan hệ tốt đẹp với Công ty xi măng Hải Phòng và có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực vật chuyển, cung ứng nguyên vật liệu sản xuất xi măng nên được Công ty Xi măng Hải Phòng tín nhiệm. Đối với Công ty Cổ phần Thương mại - Dịch vụ - Vận tải xi măng Hải Phòng, sự phát triển của Công ty gắn liền với triển vọng phát triển của ngành sản xuất xi măng. Trong những năm gần đây ngành công nghiệp sản xuất xi măng tại Việt Nam đã có những bước phát triển mạnh mẽ. Thị trường sản xuất xi măng hiện nay ở Việt Nam có sự tham gia mạnh mẽ của các công ty xi măng liên doanh, xi măng lò đứng và các cơ sở nghiền. Mặc dù sản lượng sản xuất xi măng của nước ta có tăng trưởng, huy động ở mức cao nhưng vẫn chưa đáp ứng được nhu cầu tiêu dùng xi măng cho xây dựng như thực tế hiện nay. Theo ước tính, tổng công suất thiết kế của các nhà máy hiện có đang huy động hiện nay (kể cả trạm nghiền) là 21,96 triệu tấn xi măng, gồm có khoảng 18 triệu tấn xi măng được sản xuất từ nguồn Clinker trong nước (ứng với 14,41 triệu tấn clinker). Trong đó Tổng Công ty Xi măng Việt Nam là 7,16 triệu tấn (chiếm 49,6%), các công ty xi măng liên doanh là 4,74 triệu tấn (chiếm 32,9%), các cơ sở xi măng lò đứng là 2,5 triệu tấn (chiếm 17,5%). Mặc dù sản lượng clinker của các lò nung trong nước đã huy động ở mức cao, song vẫn có sự thiếu hụt so với nhu cầu tiêu dùng xi măng trong nước. Trong giai đoạn hiện nay Nhà nước đang đẩy nhanh tiến độ thực hiện đầu tư các dự án mới, mở rộng năng lực sản xuất của các nhà máy xi măng để chủ động kịp thời đảm bảo nhu cầu xi măng trong nước giai đoạn 2001 - 2005 và 2005 - 2010, hạn chế nguồn clinker nhập khẩu.
ビジネス分野
会社沿革
設立日 | 01/01/0001 |
経営登録証明書番号 | 0200577563 |
経営登録証明書の発行日 | 04/07/2019 |
資本金 | 20,163,850,000 |
税番号 | 0200577563 |
業界&分野 | > |
上場情報
上場日 | 04/07/2019 |
上場市場 | HASTC |
額面 | 10,000 |
取引基準価格 | 42,700 |
上場株数 | 2,016,385 |
上場総額 | 20,163,850,000 |
取締役会
Phạm Đăng Lợi | Chủ tịch HĐQT |
Lê Văn Thắng | Thành viên HĐQT |
Nguyễn Tuấn Anh | Thành viên HĐQT |
Vũ Châu Thành | Thành viên HĐQT |
Phạm Đức Hoàng | Thành viên HĐQT |
Trịnh Thị Hương | Trưởng ban kiếm soát |
Phạm Huy Hiệp | Thành viên Ban kiểm soát |
Lương Quang Tân | Thành viên Ban kiểm soát |
Lê Văn Thắng | Giám đốc |
Vũ Thanh Tùng | Kế toán trưởng |