単位: 1.000.000đ
  2020 2025
TÀI SẢN
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý 526,786 822,019
II. Tiền gửi tại NHNN 6,625,639 8,575,705
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 14,740,463 24,566,022
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác 14,451,002 20,961,470
2. Cho vay các TCTD khác 305,000 3,604,552
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác -15,539
V. Chứng khoán kinh doanh 4,407,904 11,554,762
1. Chứng khoán kinh doanh 4,409,085 11,566,174
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh -1,181 -11,412
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 59,703
VII. Cho vay khách hàng 83,062,475 149,558,586
1. Cho vay khách hàng 84,647,622 151,655,592
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng -1,585,147 -2,097,006
VIII. Chứng khoán đầu tư 37,170,531 34,231,951
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán 31,313,126 32,196,680
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 5,981,276 2,147,352
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư -123,871 -112,081
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn 72,983 285,756
1. Đầu tư vào công ty con 0
2. Góp vốn liên doanh 0
3. Đầu tư vào công ty liên kết
4. Đầu tư dài hạn khác 101,606 541,783
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn -28,623 -256,027
X. Tài sản cố định 684,144 961,265
1. Tài sản cố định hữu hình 413,006 524,193
- Nguyên giá 1,034,167 1,265,698
- Giá trị hao mòn lũy kế -621,161 -741,505
2. Tài sản cố định thuê tài chính
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
3. Tài sản cố định vô hình 271,138 437,072
- Nguyên giá 427,340 710,890
- Giá trị hao mòn lũy kế -156,202 -273,818
5. Chi phí XDCB dở dang
XI. Bất động sản đầu tư 39,423 18,070
- Nguyên giá 41,896 18,070
- Giá trị hao mòn lũy kế -2,473
XII. Tài sản có khác 34,063,325 32,823,194
1. Các khoản phải thu 10,859,245 12,069,081
2. Các khoản lãi, phí phải thu 19,144,580 19,616,146
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại
4. Tài sản có khác 4,577,374 2,535,566
- Trong đó: Lợi thế thương mại 940,684
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác -517,874 -1,397,599
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 181,393,673 263,457,033
NGUỒN VỐN
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN 149,777 4,600,436
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác 12,083,245 14,480,530
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác 10,903,265 12,004,178
2. Vay các TCTD khác 1,179,980 2,476,352
III. Tiền gửi khách hàng 145,248,877 201,548,159
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác 13,932
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro 639 468
VI. Phát hành giấy tờ có giá 7,566,097 25,198,982
VII. Các khoản nợ khác 5,831,747 5,372,812
1. Các khoản lãi, phí phải trả 2,201,431 1,656,282
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả
3. Các khoản phải trả và công nợ khác 3,630,316 3,716,530
4. Dự phòng rủi ro khác
VIII. Vốn và các quỹ 10,499,359 12,255,646
1. Vốn của Tổ chức tín dụng 8,993,434 8,993,434
- Vốn điều lệ 9,000,000 9,000,000
- Vốn đầu tư XDCB
- Thặng dư vốn cổ phần 2,000 2,000
- Cổ phiếu quỹ -8,566 -8,566
- Cổ phiếu ưu đãi
- Vốn khác
2. Quỹ của TCTD 891,502 938,043
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế 337,674 1,958,053
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số 276,749 366,116
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 181,393,673 263,457,033