単位: 1.000.000đ
  Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026
1- Thu phí bảo hiểm gốc 371,562 344,252 302,682 417,603 382,529
2- Thu phí nhận tái bảo hiểm 34,040 41,104 50,248 43,899 34,006
3- Các khoản giảm trừ 112,324 85,189 61,686 158,961 121,518
- Phí nhượng tái bảo hiểm 76,403 107,291 103,337 98,112 92,212
- Giảm phí bảo hiểm 14,042 -12,904 -18,329 -5,452 2,629
- Hoàn phí bảo hiểm 21,878 -9,199 -23,323 66,301 26,677
- Hoàn phí nhận tái bảo hiểm
- Các khoản giảm trừ khác
4. Tăng (giảm) dự phòng phí, dự phòng toán học
5. Thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm 18,668 16,353 19,343 39,460 19,026
6. Thu khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm 60 92 5 133 7
- Thu nhận tái bảo hiểm
- Thu nhượng tái bảo hiểm
- Thu khác (Giám định, đại lý...)
7. Doanh thu thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm 312,006 316,612 310,594 342,134 314,050
8. Chi bồi thường Bảo hiểm gốc, trả tiền bảo hiểm 112,564 140,293 122,042 206,948 140,328
9. Chi bồi thường nhận tái bảo hiểm, trả tiền bảo hiểm
10. Các khoản giảm trừ 17,562 46,725 34,534 71,368 33,388
- Thu bồi thường nhượng tái bảo hiểm 17,129 44,981 31,316 68,932 33,323
- Thu đòi người thứ ba bồi hoàn 433 3,219 2,436 65
- Thu hàng đã xử lý bồi thường 100% 1,744
11. Bồi thường thuộc phần trách nhiệm giữ lại 95,002 93,568 87,507 135,580 106,940
12. Chi bồi thường từ dự phòng dao động lớn 0
13. Tăng (giảm) dự phòng bồi thường 11,081 -7,109 30,218 22,613 10,298
14. Số trích dự phòng dao động lớn trong năm 3,292 2,781 2,496 3,634 3,243
15. Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm 127,016 165,215 126,908 170,202 142,630
- Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm gốc 127,016 165,215 126,908 170,202 142,630
+ Chi hoa hồng 35,987 36,186 36,633 37,617 34,334
+ Chi giám định tổn thất
+ Chi đòi người thứ 3
+ Chi xử lý hàng bồi thường 100%
+ Chi đánh giá rủi ro của đối tượng bảo hiểm
+ Chi đề phòng hạn chế rủi ro, tổn thất
+ Chi khác 91,030 129,029 90,275 132,585 108,296
- Chi khác hoạt động kinh doanh nhận tái bảo hiểm
+ Chi hoa hồng
+ Chi đánh giá rủi ro của đối tượng bảo hiểm
+ Chi khác
- Chi hoạt động nhượng tái bảo hiểm
- Chi Phí trực tiếp kinh doanh hoạt động khác
16. Dự phòng thuế nhà thầu nước ngoài
17. Tổng chi trực tiếp hoạt động kinh doanh bảo hiểm 236,392 254,455 247,129 332,028 263,112
18. Lợi nhuận gộp hoạt động kinh doanh bảo hiểm 75,614 62,157 63,464 10,105 50,938
19. Tăng (giảm) lợi nhuận do chênh lệch tỉ giá
20. Chi phí bán hàng
21. Chi phí quản lý doanh nghiệp 49,405 74,830 52,949 55,524 57,462
22. Lợi nhuận thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm
23. Doanh thu hoạt động tài chính 16,219 16,566 16,282 25,569 16,948
24. Chi hoạt động tài chính 1,799 1,575 1,764 5,238 2,972
25. Lợi nhuận hoạt động tài chính 14,419 14,990 14,518 20,330 13,977
26. Thu nhập hoạt động khác 37 30 9 409 40
27. Chi phí hoạt động khác 83 287 412 736 231
28. Lợi nhuận hoạt động khác -46 -256 -403 -327 -191
29. Tổng lợi nhuận kế toán 40,582 2,060 24,631 -25,415 7,261
30. Các khoản điều chỉnh tăng (giảm) lợi nhuận để xác định lợi nhuận chịu thuế TNDN
31. Tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp 40,582 2,060 24,631 -25,415 7,261
32. Dự phòng đảm bảo cân đối
33. Lợi nhuận chịu thuế thu nhập doanh nghiệp 40,582 2,060 24,631 -25,415 7,261
34. Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp 8,116 975 5,294 -4,131 1,452
35. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 32,466 1,085 19,337 -21,284 5,809
36. Lợi ích cổ đông thiểu số
37. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 32,466 1,085 19,337 -21,284 5,809