Đơn vị: 1.000.000đ
  Q4 2023 Q1 2024 Q2 2024 Q3 2024 Q4 2024
1- Thu phí bảo hiểm gốc 363.935 362.485 318.471 282.595 393.481
2- Thu phí nhận tái bảo hiểm 60.669 41.496 48.263 47.587 31.967
3- Các khoản giảm trừ 115.212 126.365 86.792 38.196 123.411
- Phí nhượng tái bảo hiểm 86.555 82.322 93.552 73.877 74.166
- Giảm phí bảo hiểm 12.418 12.073 3.908 5.975 -3.009
- Hoàn phí bảo hiểm 16.238 31.970 -10.668 -41.655 52.254
- Hoàn phí nhận tái bảo hiểm
- Các khoản giảm trừ khác
4. Tăng (giảm) dự phòng phí, dự phòng toán học
5. Thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm 25.118 21.474 34.504 16.324 16.428
6. Thu khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm 0 7.307 2.627 369 137
- Thu nhận tái bảo hiểm
- Thu nhượng tái bảo hiểm
- Thu khác (Giám định, đại lý...)
7. Doanh thu thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm 334.509 306.398 317.074 308.678 318.602
8. Chi bồi thường Bảo hiểm gốc, trả tiền bảo hiểm 214.585 111.188 162.854 149.019 152.081
9. Chi bồi thường nhận tái bảo hiểm, trả tiền bảo hiểm
10. Các khoản giảm trừ 99.360 4.037 55.053 34.294 35.780
- Thu bồi thường nhượng tái bảo hiểm 96.970 2.768 53.087 32.643 32.836
- Thu đòi người thứ ba bồi hoàn 1.269 1.651 2.944
- Thu hàng đã xử lý bồi thường 100% 2.390 1.967
11. Bồi thường thuộc phần trách nhiệm giữ lại 115.225 107.150 107.801 114.725 116.301
12. Chi bồi thường từ dự phòng dao động lớn
13. Tăng (giảm) dự phòng bồi thường -26.724 14.789 -19.584 49.524 -32.631
14. Số trích dự phòng dao động lớn trong năm 3.380 3.217 2.732 2.563 3.513
15. Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm 190.795 118.981 159.746 113.084 169.085
- Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm gốc 190.795 118.981 159.746 113.084 169.085
+ Chi hoa hồng 57.460 34.906 36.797 22.192 34.607
+ Chi giám định tổn thất
+ Chi đòi người thứ 3
+ Chi xử lý hàng bồi thường 100%
+ Chi đánh giá rủi ro của đối tượng bảo hiểm
+ Chi đề phòng hạn chế rủi ro, tổn thất
+ Chi khác 133.335 84.075 122.949 90.892 134.479
- Chi khác hoạt động kinh doanh nhận tái bảo hiểm
+ Chi hoa hồng
+ Chi đánh giá rủi ro của đối tượng bảo hiểm
+ Chi khác
- Chi hoạt động nhượng tái bảo hiểm
- Chi Phí trực tiếp kinh doanh hoạt động khác
16. Dự phòng thuế nhà thầu nước ngoài
17. Tổng chi trực tiếp hoạt động kinh doanh bảo hiểm 282.676 244.137 250.695 279.896 256.268
18. Lợi nhuận gộp hoạt động kinh doanh bảo hiểm 51.833 62.261 66.379 28.782 62.334
19. Tăng (giảm) lợi nhuận do chênh lệch tỉ giá
20. Chi phí bán hàng
21. Chi phí quản lý doanh nghiệp 57.706 42.318 71.462 58.522 61.148
22. Lợi nhuận thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm
23. Doanh thu hoạt động tài chính 33.800 24.306 33.378 19.244 25.032
24. Chi hoạt động tài chính 2.414 654 1.392 1.766 3.161
25. Lợi nhuận hoạt động tài chính 31.386 23.652 31.986 17.479 21.871
26. Thu nhập hoạt động khác 313 52 425 562 427
27. Chi phí hoạt động khác 85 231 142 73 237
28. Lợi nhuận hoạt động khác 228 -180 283 489 190
29. Tổng lợi nhuận kế toán 25.741 43.416 27.186 -11.773 23.247
30. Các khoản điều chỉnh tăng (giảm) lợi nhuận để xác định lợi nhuận chịu thuế TNDN 0 0 0 0
31. Tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp 25.741 43.416 27.186 -11.773 23.247
32. Dự phòng đảm bảo cân đối
33. Lợi nhuận chịu thuế thu nhập doanh nghiệp 25.741 43.416 27.186 -11.773 23.247
34. Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp 5.026 9.122 5.437 -2.355 4.678
35. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 20.715 34.293 21.749 -9.419 18.569
36. Lợi ích cổ đông thiểu số
37. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 20.715 34.293 21.749 -9.419 18.569