Chỉ tiêu về vốn
| Đơn vị | 2023 | 2024 | 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| Vốn chủ sở hữu/Huy động | % | 8,98 | 9,28 | 9,95 |
| Vốn chủ sở hữu/Tổng tài sản | % | 6,23 | 6,25 | 6,45 |
Chỉ tiêu về chất lượng tài sản
| Đơn vị | 2023 | 2024 | 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ TS sinh lãi/TTS | % | 95,92 | 97,08 | 96,98 |
| Tỷ lệ trích lập dự phòng/Dư nợ | % | 1,89 | 2,13 | 1,75 |
| Chi phí dự phòng/Dư nợ | % | 1,83 | 1,73 | 0,93 |
| Tỷ lệ cho vay/TTS | % | 71,12 | 70,65 | 70,73 |
| Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động | % | 8,98 | 9,28 | 9,95 |
Hiệu quả quản lý
| Đơn vị | 2023 | 2024 | 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| Tăng trưởng tài sản | % | 12,35 | 17,35 | 16,03 |
| Tăng trưởng tín dụng | % | 16,10 | 16,58 | 16,15 |
| Tăng trưởng huy động vốn | % | 12,95 | 13,84 | 11,68 |
Chỉ tiêu về khả năng sinh lời
| Đơn vị | 2023 | 2024 | 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| NIM | % | 2,91 | 2,93 | 2,66 |
| ROA (%) | % | 0,99 | 1,07 | 1,26 |
| ROE (%) | % | 15,89 | 17,10 | 19,54 |
| Biên lợi nhuận trước dự phòng | % | 70,09 | 70,51 | 68,82 |
Chỉ tiêu về khả năng thanh toán
| Đơn vị | 2023 | 2024 | 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động | % | 102,46 | 104,93 | 109,13 |
| Tỷ lệ tài sản thanh khoản cao/Tổng huy động | % | 23,58 | 26,58 | 29,39 |
| Chứng khoán kinh doanh/Tổng huy động | % | 0,18 | 0,17 | 0,16 |