単位: 1.000.000đ
  2021 2022 2023 2024 2025
TÀI SẢN
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý 11,330,659 11,066,956 9,759,580 11,147,549 12,583,484
II. Tiền gửi tại NHNN 23,383,443 29,727,110 40,597,059 34,431,657 35,225,543
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác 0
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 149,265,358 243,099,096 279,841,639 378,482,885 476,487,530
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác 129,748,076 223,093,936 259,230,017 370,530,038 463,381,166
2. Cho vay các TCTD khác 19,517,282 20,005,160 20,611,622 7,952,847 13,106,364
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
V. Chứng khoán kinh doanh 2,475,309 1,419,789 2,487,905 2,797,955 2,942,431
1. Chứng khoán kinh doanh 2,522,807 1,622,967 2,676,130 2,990,692 3,044,151
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh -47,498 -203,178 -188,225 -192,737 -101,720
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 1,454,790 3,077,852 228,448
VII. Cho vay khách hàng 1,104,872,766 1,245,057,876 1,445,571,643 1,685,290,589 1,957,462,503
1. Cho vay khách hàng 1,130,667,767 1,274,821,709 1,473,344,564 1,721,954,714 1,992,272,868
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng -25,795,001 -29,763,833 -27,772,921 -36,664,125 -34,810,365
VIII. Chứng khoán đầu tư 177,544,548 180,312,848 181,310,531 214,608,073 211,880,390
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán 174,973,469 178,685,028 180,695,473 188,557,477 203,605,111
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 2,696,832 1,696,778 864,999 26,635,861 8,806,918
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư -125,753 -68,958 -249,941 -585,265 -531,639
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn 3,290,088 3,586,415 3,426,624 3,933,844 4,428,296
1. Đầu tư vào công ty con
2. Góp vốn liên doanh 3,073,356 3,303,160 3,206,452 3,706,673 4,193,834
3. Đầu tư vào công ty liên kết
4. Đầu tư dài hạn khác 240,662 302,650 234,462 234,462 234,462
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn -23,930 -19,395 -14,290 -7,291
X. Tài sản cố định 10,496,153 10,202,191 10,125,534 10,002,157 10,826,743
1. Tài sản cố định hữu hình 6,192,823 6,047,480 6,133,262 6,149,216 6,729,017
- Nguyên giá 15,773,222 16,190,830 16,641,464 17,253,570 18,510,909
- Giá trị hao mòn lũy kế -9,580,399 -10,143,350 -10,508,202 -11,104,354 -11,781,892
2. Tài sản cố định thuê tài chính
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
3. Tài sản cố định vô hình 4,303,330 4,154,711 3,992,272 3,852,941 4,097,726
- Nguyên giá 6,627,694 6,779,297 6,804,407 6,927,826 7,363,859
- Giá trị hao mòn lũy kế -2,324,364 -2,624,586 -2,812,135 -3,074,885 -3,266,133
5. Chi phí XDCB dở dang
XI. Bất động sản đầu tư
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
XII. Tài sản có khác 47,355,210 81,638,416 59,569,502 44,688,823 55,633,932
1. Các khoản phải thu 34,168,564 65,993,792 41,484,817 27,775,012 33,305,817
2. Các khoản lãi, phí phải thu 9,853,693 12,386,503 14,710,424 13,304,657 17,173,963
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại 338 30 434
4. Tài sản có khác 3,403,173 3,317,785 3,480,958 3,715,565 5,262,441
- Trong đó: Lợi thế thương mại
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác -70,558 -59,664 -106,697 -106,441 -108,723
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1,531,468,324 1,809,188,549 2,032,690,017 2,385,383,532 2,767,699,300
NGUỒN VỐN
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN 33,294,404 104,779,302 21,814,105 154,284,104 144,592,357
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác 138,833,846 210,159,957 304,424,134 276,134,655 417,724,115
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác 33,670,804 140,662,163 259,892,746 253,519,627 399,558,557
2. Vay các TCTD khác 105,163,042 69,497,794 44,531,388 22,615,028 18,165,558
III. Tiền gửi khách hàng 1,161,796,827 1,249,181,034 1,410,899,038 1,606,144,703 1,793,732,057
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác 555,946 398,121
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro 2,527,930 2,392,201 2,237,779 2,179,950 2,113,898
VI. Phát hành giấy tờ có giá 64,496,785 91,370,419 115,375,727 151,678,090 174,030,352
VII. Các khoản nợ khác 36,865,414 43,000,914 49,812,706 44,619,771 55,865,340
1. Các khoản lãi, phí phải trả 16,864,628 21,434,693 27,875,315 21,025,954 26,660,549
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả 171
3. Các khoản phải trả và công nợ khác 18,945,066 20,527,431 20,535,976 20,830,398 26,359,821
4. Dự phòng rủi ro khác 1,055,720 1,038,790 1,401,244 2,763,419 2,844,970
VIII. Vốn và các quỹ 92,957,926 107,561,195 126,709,265 148,974,266 178,434,748
1. Vốn của Tổ chức tín dụng 57,548,112 57,868,215 63,510,626 63,583,999 88,218,675
- Vốn điều lệ 48,057,506 48,057,506 53,699,917 53,699,917 77,669,446
- Vốn đầu tư XDCB
- Thặng dư vốn cổ phần 8,974,698 8,974,677 8,974,677 8,974,677 8,974,666
- Cổ phiếu quỹ
- Cổ phiếu ưu đãi
- Vốn khác 515,908 836,032 836,032 909,405 1,574,563
2. Quỹ của TCTD 13,667,287 16,084,513 19,056,816 22,741,524 31,651,728
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 248,642 120,993 86,970 243,105 362,748
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế 21,493,885 33,487,474 44,054,853 62,405,638 58,201,597
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số 695,192 743,527 861,317 969,872 1,206,433
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 1,531,468,324 1,809,188,549 2,032,690,017 2,385,383,532 2,767,699,300