単位: 1.000.000đ
  Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
TÀI SẢN
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý 11,463,197 11,927,654 12,583,484 12,295,797 12,998,380
II. Tiền gửi tại NHNN 13,692,083 26,381,835 35,225,543 21,355,164 18,553,436
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 428,879,341 487,526,891 476,487,530 600,736,438 553,189,148
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác 425,172,819 484,061,594 463,381,166 584,728,392 532,947,598
2. Cho vay các TCTD khác 3,706,522 3,465,297 13,106,364 16,008,046 20,241,550
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
V. Chứng khoán kinh doanh 2,209,173 2,624,628 2,942,431 3,579,549 4,069,211
1. Chứng khoán kinh doanh 2,326,459 2,727,659 3,044,151 3,674,290 4,182,206
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh -117,286 -103,031 -101,720 -94,741 -112,995
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 223,329 228,448
VII. Cho vay khách hàng 1,865,914,070 1,952,226,906 1,957,462,503 1,994,058,143 2,059,113,306
1. Cho vay khách hàng 1,899,351,501 1,990,563,217 1,992,272,868 2,028,494,571 2,092,707,758
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng -33,437,431 -38,336,311 -34,810,365 -34,436,428 -33,594,452
VIII. Chứng khoán đầu tư 227,708,956 218,460,721 211,880,390 209,370,664 227,487,891
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán 208,353,252 204,922,227 203,605,111 189,753,569 176,831,104
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 19,874,993 14,068,921 8,806,918 19,763,854 50,825,806
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư -519,289 -530,427 -531,639 -146,759 -169,019
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn 4,231,173 4,385,480 4,428,296 4,515,197 4,586,479
1. Đầu tư vào công ty con
2. Góp vốn liên doanh 4,004,046 4,158,353 4,193,834 4,280,735 4,352,017
3. Đầu tư vào công ty liên kết
4. Đầu tư dài hạn khác 234,462 234,462 234,462 234,462 234,462
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn -7,335 -7,335
X. Tài sản cố định 9,957,216 9,979,231 10,826,743 10,766,129 10,708,883
1. Tài sản cố định hữu hình 6,117,422 6,091,227 6,729,017 6,535,353 6,473,599
- Nguyên giá 17,566,329 17,721,905 18,510,909 18,564,267 18,651,620
- Giá trị hao mòn lũy kế -11,448,907 -11,630,678 -11,781,892 -12,028,914 -12,178,021
2. Tài sản cố định thuê tài chính 0
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
3. Tài sản cố định vô hình 3,839,794 3,888,004 4,097,726 4,230,776 4,235,284
- Nguyên giá 7,014,754 7,100,256 7,363,859 7,553,995 7,623,104
- Giá trị hao mòn lũy kế -3,174,960 -3,212,252 -3,266,133 -3,323,219 -3,387,820
5. Chi phí XDCB dở dang
XI. Bất động sản đầu tư
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
XII. Tài sản có khác 45,732,797 47,814,263 55,633,932 67,499,847 71,296,936
1. Các khoản phải thu 26,492,030 28,147,406 33,305,817 44,952,746 48,073,646
2. Các khoản lãi, phí phải thu 15,769,782 16,307,973 17,173,963 18,925,662 19,433,672
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại 30 30 434 434 434
4. Tài sản có khác 3,582,816 3,469,646 5,262,441 3,728,393 3,899,493
- Trong đó: Lợi thế thương mại
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác -111,861 -110,792 -108,723 -107,388 -110,309
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 2,609,788,006 2,761,550,938 2,767,699,300 2,924,176,928 2,962,003,670
NGUỒN VỐN 2,924,176,928
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN 138,527,513 167,351,110 144,592,357 244,904,306 194,570,607
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác 306,985,657 412,057,260 417,724,115 462,375,728 472,518,030
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác 291,376,975 387,721,992 399,558,557 443,246,435 450,327,538
2. Vay các TCTD khác 15,608,682 24,335,268 18,165,558 19,129,293 22,190,492
III. Tiền gửi khách hàng 1,719,957,759 1,775,527,421 1,793,732,057 1,824,177,457 1,890,809,553
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác 641,551 349,219 88,817
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro 2,163,542 2,117,928 2,113,898 2,062,395 2,054,621
VI. Phát hành giấy tờ có giá 227,953,926 182,199,719 174,030,352 149,264,503 142,990,024
VII. Các khoản nợ khác 49,731,862 52,416,500 55,865,340 52,351,162 58,757,716
1. Các khoản lãi, phí phải trả 25,544,925 26,926,071 26,660,549 27,187,370 31,125,420
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả
3. Các khoản phải trả và công nợ khác 21,465,319 22,653,699 26,359,821 22,636,917 25,056,617
4. Dự phòng rủi ro khác 2,721,618 2,836,730 2,844,970 2,526,875 2,575,679
VIII. Vốn và các quỹ 162,723,916 168,715,041 178,434,748 188,692,158 200,214,302
1. Vốn của Tổ chức tín dụng 64,067,733 64,249,146 88,218,675 88,218,675 88,814,180
- Vốn điều lệ 53,699,917 53,699,917 77,669,446 77,669,446 77,669,446
- Vốn đầu tư XDCB
- Thặng dư vốn cổ phần 8,974,666 8,974,666 8,974,666 8,974,666 8,974,656
- Cổ phiếu quỹ
- Cổ phiếu ưu đãi
- Vốn khác 1,393,150 1,574,563 1,574,563 1,574,563 2,170,078
2. Quỹ của TCTD 25,343,661 25,361,600 31,651,728 31,660,817 31,651,682
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 409,359 410,686 362,748 431,024 346,575
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế 72,903,163 78,693,609 58,201,597 67,132,147 78,144,110
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số 1,102,280 1,165,959 1,206,433 1,249,495 1,257,755
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 2,609,788,006 2,761,550,938 2,767,699,300 2,924,176,928 2,962,003,670