単位: 1.000.000đ
  Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026
Thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập tương tự 32,684,212 34,876,403 36,989,708 38,592,005 41,672,522
Chi phí lãi và các chi phí tương tự -17,208,997 -19,033,787 -19,813,990 -20,632,309 -22,287,369
Thu nhập lãi thuần 15,475,215 15,842,616 17,175,718 17,959,696 19,385,153
Thu nhập từ hoạt động dịch vụ 2,874,899 3,141,453 3,115,601 3,219,102 3,462,303
Chi phí hoạt động dịch vụ -1,264,360 -1,707,237 -1,528,347 -1,522,160 -1,615,259
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ 1,610,539 1,434,216 1,587,254 1,696,942 1,847,044
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối 912,866 1,106,104 546,197 555,334 1,084,689
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh 238,195 213,219 216,030 36,349 23,202
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư 90,960 30,591 14,261 16,758 392,393
Thu nhập từ hoạt động khác 2,241,243 2,545,568 3,289,637 3,696,354 2,679,384
Chi phí hoạt động khác -238,922 -372,166 -458,157 -608,195 -414,859
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động khác 2,002,321 2,173,402 2,831,480 3,088,159 2,264,525
Thu nhập từ hoạt động góp vốn mua cổ phần 123,287 116,932 128,804 71,344 104,548
Chi phí hoạt động -5,519,223 -5,847,160 -6,021,945 -9,162,451 -6,261,263
Lợi nhuận từ HDKD trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng 14,934,160 15,069,920 16,477,799 14,262,131 18,840,291
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng -8,110,962 -2,972,768 -5,863,409 -350,917 -7,700,931
Tổng lợi nhuận trước thuế 6,823,198 12,097,152 10,614,390 13,911,214 11,139,360
Chi phí thuế thu nhập hiện hành -1,319,472 -2,345,147 -2,101,927 -2,818,031 -2,179,319
Chi phí thuế TNDN giữ lại -4,339 404 0
Chi phí thuế TNDN -1,323,811 -2,345,147 -2,101,927 -2,817,627 -2,179,319
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 5,499,387 9,752,005 8,512,463 11,093,587 8,960,041
Lợi ích của cổ đông thiểu số và cổ tức ưu đãi 80,512 82,120 63,679 40,474 43,062
LNST sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi 5,418,875 9,669,885 8,448,784 11,053,113 8,916,979
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
Thu nhập trên 1 cổ phiếu (EPS cơ bản)
Thu nhập trên 1 cổ phiếu (EPS điều chỉnh)