Chỉ tiêu về vốn

  Đơn vị Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025
Vốn chủ sở hữu/Huy động % 14,65 14,70 15,07
Vốn chủ sở hữu/Tổng tài sản % 10,26 10,16 10,38

Chỉ tiêu về chất lượng tài sản

  Đơn vị Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025
Tỷ lệ TS sinh lãi/TTS % 95,17 95,55 95,77
Tỷ lệ trích lập dự phòng/Dư nợ % 1,00 1,10 1,04
Chi phí dự phòng/Dư nợ % 0,07 0,11 0,10
Tỷ lệ cho vay/TTS % 71,09 70,48 70,01
Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động % 14,65 14,70 15,07

Hiệu quả quản lý

  Đơn vị Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025
Tăng trưởng tài sản % 4,74 2,11 -0,29
Tăng trưởng tín dụng % 9,27 1,23 -0,95
Tăng trưởng huy động vốn % 4,96 0,90 -0,67

Chỉ tiêu về khả năng sinh lời

  Đơn vị Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025
NIM % 0,58 0,61 0,60
ROA (%) % 0,26 0,20 0,17
ROE (%) % 2,56 1,94 1,68
Biên lợi nhuận trước dự phòng % 52,27 42,80 43,59

Chỉ tiêu về khả năng thanh toán

  Đơn vị Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025
Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động % 101,58 101,91 101,62
Tỷ lệ tài sản thanh khoản cao/Tổng huy động % 19,13 20,96 24,59
Chứng khoán kinh doanh/Tổng huy động % 0,50 1,20 0,20