Chỉ tiêu về vốn
| Đơn vị | 2023 | 2024 | 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| Vốn chủ sở hữu/Huy động | % | 11,15 | 11,57 | 11,88 |
| Vốn chủ sở hữu/Tổng tài sản | % | 7,91 | 7,74 | 7,62 |
Chỉ tiêu về chất lượng tài sản
| Đơn vị | 2023 | 2024 | 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ TS sinh lãi/TTS | % | 93,11 | 92,75 | 90,15 |
| Tỷ lệ trích lập dự phòng/Dư nợ | % | 2,21 | 1,72 | 1,74 |
| Chi phí dự phòng/Dư nợ | % | 1,80 | 1,29 | 1,26 |
| Tỷ lệ cho vay/TTS | % | 68,01 | 68,38 | 67,69 |
| Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động | % | 11,15 | 11,57 | 11,88 |
Hiệu quả quản lý
| Đơn vị | 2023 | 2024 | 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| Tăng trưởng tài sản | % | 14,34 | 18,53 | 19,45 |
| Tăng trưởng tín dụng | % | 13,32 | 19,18 | 18,23 |
| Tăng trưởng huy động vốn | % | 23,67 | 11,71 | 14,45 |
Chỉ tiêu về khả năng sinh lời
| Đơn vị | 2023 | 2024 | 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| NIM | % | 3,66 | 3,30 | 3,19 |
| ROA (%) | % | 1,18 | 1,23 | 1,35 |
| ROE (%) | % | 14,98 | 15,93 | 17,66 |
| Biên lợi nhuận trước dự phòng | % | 76,54 | 74,96 | 77,24 |
Chỉ tiêu về khả năng thanh toán
| Đơn vị | 2023 | 2024 | 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động | % | 95,81 | 102,22 | 105,59 |
| Tỷ lệ tài sản thanh khoản cao/Tổng huy động | % | 28,50 | 30,26 | 30,45 |
| Chứng khoán kinh doanh/Tổng huy động | % | 1,75 | 0,98 | 0,00 |