Chỉ tiêu về vốn

  Đơn vị Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
Vốn chủ sở hữu/Huy động % 15,92 15,53 15,07
Vốn chủ sở hữu/Tổng tài sản % 8,43 8,71 8,23

Chỉ tiêu về chất lượng tài sản

  Đơn vị Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
Tỷ lệ TS sinh lãi/TTS %
Tỷ lệ trích lập dự phòng/Dư nợ % 1,27 1,27 1,28
Chi phí dự phòng/Dư nợ % 0,33 0,31 0,33
Tỷ lệ cho vay/TTS % 67,81 67,60 67,47
Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động % 15,92 15,53 15,07

Hiệu quả quản lý

  Đơn vị Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
Tăng trưởng tài sản % 2,31 1,45 2,99
Tăng trưởng tín dụng % 2,51 1,13 2,79
Tăng trưởng huy động vốn % -4,34 7,40 0,34

Chỉ tiêu về khả năng sinh lời

  Đơn vị Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
NIM %
ROA (%) % 0,30 0,40 0,33
ROE (%) % 3,51 4,56 3,98
Biên lợi nhuận trước dự phòng % 61,39 66,51 65,64

Chỉ tiêu về khả năng thanh toán

  Đơn vị Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động % 128,02 120,54 123,49
Tỷ lệ tài sản thanh khoản cao/Tổng huy động %
Chứng khoán kinh doanh/Tổng huy động %