単位: 1.000.000đ
  2021 2022 2023 2024 2025
TÀI SẢN
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý 1,521,580 1,617,931 1,681,071 1,639,368 3,552,574
II. Tiền gửi tại NHNN 24,890,710 10,062,633 8,217,767 9,909,074 8,998,068
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 27,985,117 51,899,808 68,197,574 105,588,516 104,411,120
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác 11,747,285 27,161,023 56,382,159 49,847,544 59,469,540
2. Cho vay các TCTD khác 16,237,832 24,738,785 11,815,415 55,740,972 44,941,580
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
V. Chứng khoán kinh doanh
1. Chứng khoán kinh doanh
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 20,958 156,721 821,872
VII. Cho vay khách hàng 199,116,430 228,879,249 262,074,228 318,316,079 377,113,195
1. Cho vay khách hàng 201,516,754 231,944,016 266,345,545 324,009,713 381,972,016
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng -2,400,324 -3,064,767 -4,271,317 -5,693,634 -4,858,821
VIII. Chứng khoán đầu tư 44,737,181 40,278,720 60,988,364 50,344,312 51,149,531
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán 44,714,514 40,250,383 60,956,278 50,345,812 51,149,531
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 42,380 42,380 42,380 42,380
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư -19,713 -14,043 -10,294 -43,880
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn 69,544 172,617 85,827 78,236 73,789
1. Đầu tư vào công ty con
2. Góp vốn liên doanh
3. Đầu tư vào công ty liên kết 0
4. Đầu tư dài hạn khác 69,719 172,827 86,037 78,446 73,999
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn -175 -210 -210 -210 -210
X. Tài sản cố định 604,158 699,685 756,166 795,270 846,859
1. Tài sản cố định hữu hình 302,045 407,765 466,709 493,207 548,915
- Nguyên giá 838,439 993,287 1,119,671 1,252,508 1,260,794
- Giá trị hao mòn lũy kế -536,394 -585,522 -652,962 -759,301 -711,879
2. Tài sản cố định thuê tài chính
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
3. Tài sản cố định vô hình 302,113 291,920 289,457 302,063 297,944
- Nguyên giá 583,271 633,324 694,854 777,031 843,503
- Giá trị hao mòn lũy kế -281,158 -341,404 -405,397 -474,968 -545,559
5. Chi phí XDCB dở dang
XI. Bất động sản đầu tư 2,847 2,642 2,501 2,360 2,219
- Nguyên giá 3,604 3,542 3,542 3,542 3,542
- Giá trị hao mòn lũy kế -757 -900 -1,041 -1,182 -1,323
XII. Tài sản có khác 10,589,562 9,434,943 7,720,365 5,663,279 9,951,086
1. Các khoản phải thu 7,627,526 5,523,384 3,003,801 1,952,679 4,017,129
2. Các khoản lãi, phí phải thu 1,856,781 2,432,288 3,663,279 2,572,270 3,902,271
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại 1,002 965
4. Tài sản có khác 1,154,349 1,511,083 1,064,349 1,137,572 2,030,721
- Trong đó: Lợi thế thương mại
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác -49,094 -31,812 -11,064 -244
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 309,517,129 343,069,186 409,880,584 493,158,366 556,098,441
NGUỒN VỐN
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN 18,586,891 10,980,813
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác 64,456,470 71,166,441 98,639,721 123,200,585 157,508,961
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác 38,019,670 45,957,711 74,755,571 94,513,735 117,968,284
2. Vay các TCTD khác 26,436,800 25,208,730 23,884,150 28,686,850 39,540,677
III. Tiền gửi khách hàng 173,564,890 200,123,940 236,577,266 276,308,322 294,577,661
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác 63,933 105,602
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro 8,648 8,092 6,930 5,368 3,306
VI. Phát hành giấy tờ có giá 42,298,182 31,774,818 23,896,936 23,262,579 35,070,700
VII. Các khoản nợ khác 4,834,266 7,344,850 12,820,776 9,932,815 10,946,659
1. Các khoản lãi, phí phải trả 2,552,618 3,737,624 4,218,295 3,382,767 4,298,773
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả 8,602,481
3. Các khoản phải trả và công nợ khác 2,281,648 3,607,226 6,647,886
4. Dự phòng rủi ro khác 6,550,048
VIII. Vốn và các quỹ 24,290,740 32,651,045 37,938,955 41,861,806 46,904,739
1. Vốn của Tổ chức tín dụng 15,532,910 21,078,270 25,369,708 29,793,045 34,042,003
- Vốn điều lệ 15,531,430 21,076,730 25,368,075 29,791,278 34,040,057
- Vốn đầu tư XDCB
- Thặng dư vốn cổ phần 1,480 1,540 1,633 1,767 1,946
- Cổ phiếu quỹ
- Cổ phiếu ưu đãi
- Vốn khác
2. Quỹ của TCTD 1,786,751 2,517,553 3,470,408 4,333,344 5,346,721
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản 9,098,839
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế 6,971,079 9,055,222 7,735,417 7,516,015
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 309,517,129 343,069,186 409,880,584 493,158,366 556,098,441